Nhóm từ và Thành ngữ tiếng Anh – 06 – Reading and writing

Translate:

Mình cần kinh phí để duy trì website, bạn có thể ủng hộ mình qua số tài khoản 0977.712.201 - Vo Anh Tuan - Ngân hàng MB hoặc nhờ bạn vào đăng kí kênh youtube chính thức của trang web nha. Bấm để Đăng kí ngay: youtube.com/@tienganhipa

Tham gia nhóm zalo https://zalo.me/g/xogoiw241 để cập nhật bài đăng mới trên website nhé!

Reading and writing.
/ˈriːdɪŋ ənd ˈraɪtɪŋ/
Đọc và viết.

I read.
/aɪ riːd/
Tôi đọc.

I read a letter.
/aɪ riːd ə ˈletə/
Tôi đọc một chữ cái.

I read a word.
/aɪ riːd ə wɜːd/
Tôi đọc một từ.

I read a sentence.
/aɪ riːd ə ˈsentəns/
Tôi đọc một câu.

I read a letter.
/aɪ riːd ə ˈletə/
Tôi đọc một lá thư.

I read a book.
/aɪ riːd ə bʊk/
Tôi đọc một quyển sách.

I read.
/aɪ riːd/
Tôi đọc.

You read.
/jʊ riːd/
Bạn đọc.

He reads.
/hiː riːdz/
Anh ấy đọc.

I write.
/aɪ raɪt/
Tôi viết.

I write a letter.
/aɪ raɪt ə ˈletə/
Tôi viết một chữ cái.

I write a word.
/aɪ raɪt ə wɜːd/
Tôi viết một từ.

I write a sentence.
/aɪ raɪt ə ˈsentəns/
Tôi viết một câu.

I write a letter.
/aɪ raɪt ə ˈletə/
Tôi viết một lá thư.

I write a book.
/aɪ raɪt ə bʊk/
Tôi viết một quyến sách.

I write.
/aɪ raɪt/
Tôi viết.

You write.
/jʊ raɪt/
Bạn viết.

He writes.
/hiː raɪts/
Anh ấy viết.

*** Nên sử dụng trình duyệt Chrome trên laptop để tính năng nhận diện giọng nói được hoạt động tốt nhất.