Mình cần kinh phí để duy trì website, bạn có thể ủng hộ mình qua số tài khoản 0977.712.201 - Vo Anh Tuan - Ngân hàng MB hoặc nhờ bạn vào đăng kí kênh youtube chính thức của trang web nha. Bấm để Đăng kí ngay: youtube.com/@tienganhipa
Tham gia nhóm zalo https://zalo.me/g/xogoiw241 để cập nhật bài đăng mới trên website nhé!
The time.
/ðə taɪm/
Giờ.
Excuse me!
/ɪksˈkjuːs miː/
Xin lỗi bạn!
What time is it, please?
/wɒt taɪm ɪz ɪt pliːz/
Bây giờ là mấy giờ ạ?
Thank you very much.
/θæŋk jʊ ˈverɪ mʌʧ/
Cảm ơn nhiều.
It is one o’clock.
/ɪt ɪz wʌn əˈklɒk/
Bây giờ là một giờ.
It is two o’clock.
/ɪt ɪz tuː əˈklɒk/
Bây giờ là hai giờ.
It is three o’clock.
/ɪt ɪz θriː əˈklɒk/
Bây giờ là ba giờ.
It is four o’clock.
/ɪt ɪz fɔː əˈklɒk/
Bây giờ là bốn giờ.
It is five o’clock.
/ɪt ɪz faɪv əˈklɒk/
Bây giờ là năm giờ.
It is six o’clock.
/ɪt ɪz sɪks əˈklɒk/
Bây giờ là sáu giờ.
It is seven o’clock.
/ɪt ɪz ˈsevn əˈklɒk/
Bây giờ là bảy giờ.
It is eight o’clock.
/ɪt ɪz eɪt əˈklɒk/
Bây giờ là tám giờ.
It is nine o’clock.
/ɪt ɪz naɪn əˈklɒk/
Bây giờ là chín giờ.
It is ten o’clock.
/ɪt ɪz ten əˈklɒk/
Bây giờ là mười giờ.
It is eleven o’clock.
/ɪt ɪz ɪˈlevn əˈklɒk/
Bây giờ là mười một giờ.
It is twelve o’clock.
/ɪt ɪz twelv əˈklɒk/
Bây giờ là mười hai giờ.
A minute has sixty seconds.
/ə ˈmɪnɪt həz ˈsɪkstɪ ˈsekəndz/
Một phút có sáu mươi giây.
An hour has sixty minutes.
/ən ˈaʊə həz ˈsɪkstɪ ˈmɪnɪts/
Một tiếng có sáu mươi phút.
A day has twenty-four hours.
/ə deɪ həz ˈtwentɪ fɔː ˈaʊəz/
Một ngày có hai mươi bốn tiếng.
