Nhóm từ và Thành ngữ tiếng Anh – 08 – The Time

Translate:

Mình cần kinh phí để duy trì website, bạn có thể ủng hộ mình qua số tài khoản 0977.712.201 - Vo Anh Tuan - Ngân hàng MB hoặc nhờ bạn vào đăng kí kênh youtube chính thức của trang web nha. Bấm để Đăng kí ngay: youtube.com/@tienganhipa

Tham gia nhóm zalo https://zalo.me/g/xogoiw241 để cập nhật bài đăng mới trên website nhé!

The time.
/ðə taɪm/
Giờ.

Excuse me!
/ɪksˈkjuːs miː/
Xin lỗi bạn!

What time is it, please?
/wɒt taɪm ɪz ɪt pliːz/
Bây giờ là mấy giờ ạ?

Thank you very much.
/θæŋk jʊ ˈverɪ mʌʧ/
Cảm ơn nhiều.

It is one o’clock.
/ɪt ɪz wʌn əˈklɒk/
Bây giờ là một giờ.

It is two o’clock.
/ɪt ɪz tuː əˈklɒk/
Bây giờ là hai giờ.

It is three o’clock.
/ɪt ɪz θriː əˈklɒk/
Bây giờ là ba giờ.

It is four o’clock.
/ɪt ɪz fɔː əˈklɒk/
Bây giờ là bốn giờ.

It is five o’clock.
/ɪt ɪz faɪv əˈklɒk/
Bây giờ là năm giờ.

It is six o’clock.
/ɪt ɪz sɪks əˈklɒk/
Bây giờ là sáu giờ.

It is seven o’clock.
/ɪt ɪz ˈsevn əˈklɒk/
Bây giờ là bảy giờ.

It is eight o’clock.
/ɪt ɪz eɪt əˈklɒk/
Bây giờ là tám giờ.

It is nine o’clock.
/ɪt ɪz naɪn əˈklɒk/
Bây giờ là chín giờ.

It is ten o’clock.
/ɪt ɪz ten əˈklɒk/
Bây giờ là mười giờ.

It is eleven o’clock.
/ɪt ɪz ɪˈlevn əˈklɒk/
Bây giờ là mười một giờ.

It is twelve o’clock.
/ɪt ɪz twelv əˈklɒk/
Bây giờ là mười hai giờ.

A minute has sixty seconds.
/ə ˈmɪnɪt həz ˈsɪkstɪ ˈsekəndz/
Một phút có sáu mươi giây.

An hour has sixty minutes.
/ən ˈaʊə həz ˈsɪkstɪ ˈmɪnɪts/
Một tiếng có sáu mươi phút.

A day has twenty-four hours.
/ə deɪ həz ˈtwentɪ fɔː ˈaʊəz/
Một ngày có hai mươi bốn tiếng.

*** Nên sử dụng trình duyệt Chrome trên laptop để tính năng nhận diện giọng nói được hoạt động tốt nhất.