Nhóm từ và Thành ngữ tiếng Anh – 11 – Months

Translate:

Mình cần kinh phí để duy trì website, bạn có thể ủng hộ mình qua số tài khoản 0977.712.201 - Vo Anh Tuan - Ngân hàng MB hoặc nhờ bạn vào đăng kí kênh youtube chính thức của trang web nha. Bấm để Đăng kí ngay: youtube.com/@tienganhipa

Tham gia nhóm zalo https://zalo.me/g/xogoiw241 để cập nhật bài đăng mới trên website nhé!

Months.
/mʌnθs/
Tháng.

January.
/ˈʤænjʊərɪ/
Tháng giêng

February.
/ˈfebrʊərɪ/
Tháng hai

March.
/mɑːʧ/
Tháng ba

April.
/ˈeɪprəl/
Tháng tư

May.
/meɪ/
Tháng năm

June.
/ʤuːn/
Tháng sáu

These are six months.
/ðiːz ə sɪks mʌnθs/
Đây là sáu tháng.

January, February, March,
/ˈʤænjʊərɪ ˈfebrʊərɪ mɑːʧ/
Tháng giêng, tháng hai, tháng ba,

April, May and June.
/ˈeɪprəl meɪ ənd ʤuːn/
Tháng tư, tháng năm và tháng sáu.

July.
/ʤuːˈlaɪ/
Tháng bảy

August.
/ˈɔːgəst/
Tháng tám

September.
/sepˈtembə/
Tháng chín

October.
/ɒkˈtəʊbə/
Tháng mười

November.
/nəʊˈvembə/
Tháng mười một

December.
/dɪˈsembə/
Tháng mười hai

These are also six months.
/ðiːz ə ˈɔːlsəʊ sɪks mʌnθs/
Đây cũng là sáu tháng.

July, August, September,
/ʤuːˈlaɪ ˈɔːgəst sepˈtembə/
Tháng bảy, tháng tám, tháng chín,

October, November and December.
/ɒkˈtəʊbə nəʊˈvembə ənd dɪˈsembə/
Tháng mười, tháng mười một và tháng mười hai.

*** Nên sử dụng trình duyệt Chrome trên laptop để tính năng nhận diện giọng nói được hoạt động tốt nhất.