Nhóm từ và Thành ngữ tiếng Anh – 17 – Around the house

Translate:

Mình cần kinh phí để duy trì website, bạn có thể ủng hộ mình qua số tài khoản 0977.712.201 - Vo Anh Tuan - Ngân hàng MB hoặc nhờ bạn vào đăng kí kênh youtube chính thức của trang web nha. Bấm để Đăng kí ngay: youtube.com/@tienganhipa

Tham gia nhóm zalo https://zalo.me/g/xogoiw241 để cập nhật bài đăng mới trên website nhé!

Around the house.
/əˈraʊnd ðə haʊs/
Ở trong nhà.

Our house is here.
/ˈaʊə haʊs ɪz hɪə/
Đây là nhà của chúng tôi.

The roof is on top.
/ðə ruːf ɪz ɒn tɒp/
Ở trên là mái nhà.

The basement is below.
/ðə ˈbeɪsmənt ɪz bɪˈləʊ/
Ở dưới là tầng hầm.

There is a garden behind the house.
/ðeə ɪz ə ˈgɑːdn bɪˈhaɪnd ðə haʊs/
Ở đằng sau nhà là vườn.

There is no street in front of the house.
/ðeə ɪz nəʊ striːt ɪn frʌnt əv ðə haʊs/
Trước nhà không có đường.

There are trees next to the house.
/ðeə ə triːz nekst tə ðə haʊs/
Ở bên cạnh nhà có nhiều cây.

My apartment is here.
/maɪ əˈpɑːtmənt ɪz hɪə/
Đây là căn hộ của tôi.

The kitchen and bathroom are here.
/ðə ˈkɪʧɪn ənd ˈbɑːθrʊm ə hɪə/
Ở đây là phòng bếp và phòng tắm.

The living room and bedroom are there.
/ðə ˈlɪvɪŋ ruːm ənd ˈbedrʊm ə ðeə/
Ở kia là phòng khách và phòng ngủ.

The front door is closed.
/ðə frʌnt dɔː ɪz kləʊzd/
Cửa nhà đã khóa.

But the windows are open.
/bʌt ðə ˈwɪndəʊz ə ˈəʊpən/
Nhưng cửa sổ còn mở.

It is hot today.
/ɪt ɪz hɒt təˈdeɪ/
Hôm nay trời nóng.

We are going to the living room.
/wi ə ˈgəʊɪŋ tə ðə ˈlɪvɪŋ ruːm/
Chúng tôi vào phòng khách.

There is a sofa and an armchair there.
/ðeə ɪz ə ˈsəʊfə ənd ən ˈɑːmˈʧeə ðeə/
Ở kia là cái ghế sô pha và một cái ghế bành .

Please, sit down!
/pliːz sɪt daʊn/
Bạn hãy ngồi xuống đi!

My computer is there.
/maɪ kəmˈpjuːtə ɪz ðeə/
Máy tính của tôi ở đó.

My stereo is there.
/maɪ ˈstɪərɪəʊ ɪz ðeə/
Ở kia là máy âm thanh của tôi.

The TV set is brand new.
/ðə ˌtiːˈviː set ɪz brænd njuː/
Vô tuyến còn rất mới.

*** Nên sử dụng trình duyệt Chrome trên laptop để tính năng nhận diện giọng nói được hoạt động tốt nhất.