Nhờ bạn vào đăng kí kênh youtube chính thức của trang web để mình có kinh phí duy trì website nha. Bấm để Đăng kí ngay: youtube.com/@tienganhipa
Tham gia nhóm zalo https://zalo.me/g/xogoiw241 để cập nhật bài đăng mới trên website!
I mean what I say.
/aɪ miːn wɒt aɪ seɪ/
Tôi biết những gì mình nói.
I owe you one.
/aɪ əʊ jʊ wʌn/
Tôi nợ anh.
I really regret it.
/aɪ ˈrɪəlɪ rɪˈgret ɪt/
Quả thật tôi rất lấy làm tiếc.
I suppose so.
/aɪ səˈpəʊz səʊ/
Tôi nghĩ là như vậy.
I thought so, too.
/aɪ θɔːt səʊ tuː/
Tôi cũng cho là như vậy.
I understand completely.
/aɪ ˌʌndəˈstænd kəmˈpliːtlɪ/
Tôi hoàn toàn hiểu được.
I want to report a theft.
/aɪ wɒnt tə rɪˈpɔːt ə θeft/
Tôi muốn báo công an về một vụ trộm.
I want to reserve a room.
/aɪ wɒnt tə rɪˈzɜːv ə ruːm/
Tôi muốn đặt một phòng.
I was just about to call you.
/aɪ wəz ʤʌst əˈbaʊt tə kɔːl jʊ/
Tôi đang chuẩn bị gọi cho anh.
I was moved.
/aɪ wəz muːvd/
Tôi rất cảm động.
I was touched.
/aɪ wəz tʌʧt/
Tôi rất cảm động.
I wasn’t aware of that.
/aɪ wɒznt əˈweə əv ðæt/
Tôi không ý thức được điều đó.
I wasn’t born yesterday.
/aɪ wɒznt bɔːn ˈjestədɪ/
Tôi không phải là đứa trẻ lên ba.
I wish I could.
/aɪ wɪʃ aɪ kʊd/
Ước gì tôi có thể.
I wouldn’t worry about it, if I were you.
/aɪ ˈwʊdnt ˈwʌrɪ əˈbaʊt ɪt ɪf aɪ wɜː jʊ/
Nếu tôi là anh, tôi sẽ chẳng có gì phải no lắng vì nó cả.
I’d like a refund.
/aɪd laɪk ə ˈriːfʌnd /
Tôi muốn được trả lại tiền.
I’d like to deposit some money.
/aɪd laɪk tə dɪˈpɒzɪt sʌm ˈmʌnɪ/
Tôi muốn gửi ít tiền.
I’d like to make a reservation.
/aɪd laɪk tə meɪk ə ˌrezəˈveɪʃən/
Tôi muốn đặt vé.
I’ll be right with you.
/aɪl biː raɪt wɪð jʊ/
Tôi tới ngay đây.
I’ll check it.
/aɪl ʧek ɪt/
Để tôi đi kiểm tra lại.
I’ll do my best.
/aɪl duː maɪ best/
Tôi sẽ cố gắng hết sức.
I’ll get it.
/aɪl get ɪt/
Để nó cho tôi.
I’ll give you a hand.
/aɪl gɪv jʊ ə hænd/
Mình sẽ giúp cậu một tay.
I’ll have to see about that.
/aɪl həv tə siː əˈbaʊt ðæt/
Việc này tôi phải nghĩ đã.
