Nhờ bạn vào đăng kí kênh youtube chính thức của trang web để mình có kinh phí duy trì website nha. Bấm để Đăng kí ngay: youtube.com/@tienganhipa
Tham gia nhóm zalo https://zalo.me/g/xogoiw241 để cập nhật bài đăng mới trên website!
I’ll keep my eyes open.
/aɪl kiːp maɪ ˈaɪz ˈəʊpən/
Tôi sẽ lưu ý đến điều đó.
I’ll keep that in mind.
/aɪl kiːp ðæt ɪn maɪnd/
Tôi sẽ ghi nhớ.
I’ll pick up the tab.
/aɪl pɪk ʌp ðə tæb/
Để tôi tính tiền.
I’ll play it by ear.
/aɪl pleɪ ɪt baɪ ɪə/
Tôi sẽ làm tùy theo hứng.
I’ll see what can I do.
/aɪl siː wɒt kæn aɪ duː/
Để xem liệu tôi có thể làm được gì.
I’ll show you.
/aɪl ʃəʊ jʊ/
Tôi sẽ cho cậu thấy.
I’ll take care of it.
/aɪl teɪk keə əv ɪt/
Để tôi làm việc đó.
I’ll take it.
/aɪl teɪk ɪt/
Tôi đã lấy rồi.
I’ll take your advice.
/aɪl teɪk jə ədˈvaɪs/
Tôi ghi nhận lời khuyên của anh.
I’ll think it over.
/aɪl θɪŋk ɪt ˈəʊvə/
Tôi sẽ suy nghĩ kĩ một chút.
I’ll treat you to dinner.
/aɪl triːt jʊ tə ˈdɪnə/
Tôi muốn mời anh đi ăn tối.
I’ll walk you to the door.
/aɪl wɔːk jʊ tə ðə dɔː/
Để tôi tiễn anh ra cửa.
I’m broke.
/aɪm brəʊk/
Tôi rỗng túi rồi.
I’m crazy about English.
/aɪm ˈkreɪzɪ əˈbaʊt ˈɪŋglɪʃ/
Tôi rất thích tiếng Anh.
I’m easy to please.
/aɪm ˈiːzɪ tə pliːz/
Tôi rất dễ chịu.
I’m glad to hear that.
/aɪm glæd tə hɪə ðæt/
Nghe được tin này tôi rất vui.
I’m glad you enjoyed it.
/aɪm glæd jʊ ɪnˈʤɔɪd ɪt/
Bạn thích là tôi vui rồi.
I’m good at it.
/aɪm gʊd ət ɪt/
Tôi làm cái này rất rành.
I’m in a good mood.
/aɪm ɪn ə gʊd muːd/
Tâm trạng tôi lúc này rất tốt.
I’m in good shape.
/aɪm ɪn gʊd ʃeɪp/
Tình trạng sức khỏe của tôi rất tốt.
I’m just having a look.
/aɪm ʤʌst ˈhəvɪŋ ə lʊk/
Tôi chẳng qua nhân tiện xem qua tôi.
I’m looking for a part-time job.
/aɪm ˈlʊkɪŋ fər ə ˈpɑːttaɪm ʤɒb/
Tôi đang kiếm việc làm bán thời gian.
I’m looking forward to it.
/aɪm ˈlʊkɪŋ ˈfɔːwəd tʊ ɪt/
Tôi đang mong ngóng về điều đó.
