Chuyên Anh B1 – Review 12 – Test 1
Chuyên Anh B1 – Review 12 – Test 1
Không giới hạn số lần làm lại đề thi.
Part 1 (1 point/question)
Part 2 (1 point/question)
Part 3 (2 points/question)
Part 4 (1 point/question)
Part 5 (1 point/question)
Dịch nghĩa: Một cái cây cao đã bị sét đánh trúng trong cơn bão đêm qua.
Dịch nghĩa: Chúng tôi sống ở vùng nông thôn nên có thể nhìn thấy các vì sao rất rõ vào ban đêm.
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học nói rằng những thay đổi của khí hậu thế giới đang làm cho mùa hè nóng hơn.
Dịch nghĩa: Con bướm là một loài côn trùng nhỏ biết bay với đôi cánh nhiều màu sắc.
Dịch nghĩa: Trời nóng 42 độ suốt năm ngày liên tiếp. Đó là đợt nắng nóng tồi tệ nhất trong lịch sử thành phố.
Dịch nghĩa: Theo dự báo thời tiết, trời sẽ mưa vào sáng Chủ nhật.
Dịch nghĩa: Khách sạn nằm ở khu vực rất trung tâm của thành phố nên đi bộ đâu cũng dễ.
Dịch nghĩa: Dòng sông ô nhiễm đến mức cá không thể sống trong đó.
Dịch nghĩa: Bà tôi là một người làm vườn rất say mê. Những bông hồng của bà năm nào cũng đoạt giải.
Dịch nghĩa: Tòa tháp đá cổ có một cầu thang xoắn hình tròn.
Dịch nghĩa: Cuộc xâm chiếm hòn đảo của lũ chuột đã giết chết nhiều chim biển.
Dịch nghĩa: Mèo vốn dĩ là loài tò mò nên chúng thích khám phá.
Dịch nghĩa: Trận động đất đã gây ra sự tàn phá khủng khiếp ở thị trấn nhỏ.
Dịch nghĩa: Cô ấy hít thở thật sâu rồi nhảy xuống hồ nước lạnh.
Please 15 your pens and look at the board.
Dịch nghĩa: Làm ơn đặt bút xuống và nhìn lên bảng.
There is a small café 16 the hill.
Dịch nghĩa: Có một quán cà phê nhỏ ở trên đỉnh đồi.
Litter 17 on the beach every summer.
Dịch nghĩa: Rác tích tụ dần trên bãi biển vào mỗi mùa hè.
We collected fifty bags of litter on the beach 18.
Dịch nghĩa: Tổng cộng chúng tôi đã nhặt được năm mươi túi rác trên bãi biển.
When we woke up, the campfire had 19.
Dịch nghĩa: Khi chúng tôi thức dậy, đống lửa trại đã tắt.
Be careful! The gas bottle could 20.
Dịch nghĩa: Cẩn thận! Bình ga có thể phát nổ.
Everybody must 21 the laboratory.
Dịch nghĩa: Mọi người phải tránh xa phòng thí nghiệm (không được vào).
Amy 22 a poster of the solar system on her bedroom wall.
Dịch nghĩa: Amy đã dán một tấm áp phích về hệ mặt trời lên tường phòng ngủ.
We must 23 in the classroom before the lesson.
Dịch nghĩa: Chúng ta phải dọn dẹp đống bừa bộn trong lớp học trước giờ học.
The firefighters 24 after two hours.
Dịch nghĩa: Lính cứu hỏa đã dập tắt đám cháy sau hai giờ.
Dịch nghĩa: Giá mà hôm nay thời tiết ấm hơn!
Dịch nghĩa: Cô giáo của chúng tôi đã đọc một câu chuyện về các vì sao cho cả lớp nghe.
Dịch nghĩa: Nhiều đứa trẻ ước rằng chúng có thể đến thăm các hành tinh khác.
Dịch nghĩa: Bố đã mua cho tôi một tấm bản đồ các vì sao.
Dịch nghĩa: Tôi ước các du khách đừng xả rác trong công viên quốc gia.
Dịch nghĩa: Anna ước gì mình có một khu vườn lớn hơn.
Dịch nghĩa: Tom ước gì hôm qua anh ấy đã không đi biển vì trời mưa cả ngày.
Dịch nghĩa: Tôi hy vọng tối nay bầu trời quang đãng để chúng ta có thể ngắm các vì sao.
Saving the sea turtles
Dịch nghĩa: Rùa biển là một trong những loài bò sát lâu đời nhất trên Trái Đất, nhưng nhiều...
Dịch nghĩa: ...loài đang gặp nguy hiểm. Mỗi năm, hàng nghìn chú rùa con chết vì
Dịch nghĩa: ...rác phủ đầy các bãi biển. Một số người vẫn lấy trứng của chúng, và chúng ta
Dịch nghĩa: ...đều nhận thức được những thiệt hại đối với đại dương, nhưng chúng ta phải ngăn
Dịch nghĩa: ...mọi người xả rác. Những hành động nhỏ có thể tạo ra sự khác biệt lớn, và
Dịch nghĩa: ...nhiều bạn trẻ rất nhiệt tình giúp đỡ. Nếu chúng ta hành động ngay bây giờ, chúng ta có thể
Dịch nghĩa: ...cứu loài rùa khỏi việc biến mất. Chúng ta phải bắt đầu ngay hôm nay, vì chúng ta
Dịch nghĩa: ...đang thiếu thời gian. Lần tới khi bạn đến bãi biển, hãy mang rác của bạn về nhà.
Notepad
Xác nhận nộp bài
Bạn có chắc chắn muốn kết thúc và nộp bài ngay bây giờ?
Làm lại từ đầu
Bạn có chắc chắn muốn làm lại từ đầu? Mọi kết quả cũ sẽ bị xóa bỏ.
Kết quả làm bài
- 👤 Thí sinh:
- ⏱ Thời gian làm bài:
-
Đúng0/0Sai0/0Bỏ qua0/0
- Độ chính xác: ...
- Không giới hạn số lần làm lại đề thi.
Chuyên Anh B1 – Review 12 – Test 2
Chuyên Anh B1 – Review 12 – Test 2
Không giới hạn số lần làm lại đề thi.
Part 1 (1 point/question)
Part 2 (1 point/question)
Part 3 (2 points/question)
Part 4 (1 point/question)
Part 5 (1 point/question)
Dịch nghĩa: Chúng ta nên tái chế thủy tinh và nhựa thay vì vứt chúng đi.
Dịch nghĩa: Cá voi không phải là cá. Nó là một loài động vật có vú sống ở biển.
Dịch nghĩa: Tiếng sấm to đến mức con chó đã trốn dưới gầm giường.
Dịch nghĩa: Khung cảnh từ trên đỉnh núi thật tuyệt vời.
Dịch nghĩa: Một vệ tinh bay quanh Trái Đất và gửi những hình ảnh về thời tiết cho các nhà khoa học.
Dịch nghĩa: Ô tô và nhà máy gây ô nhiễm và làm hại môi trường.
Dịch nghĩa: Việc động vật con đi theo mẹ của chúng là điều tự nhiên.
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học đã đo độ sâu của cái hồ bằng một chiếc máy đặc biệt.
Dịch nghĩa: Bố tôi thích làm vườn. Ông trồng cà chua và đậu phía sau nhà chúng tôi.
Dịch nghĩa: Con đường dọc theo vách đá vừa hẹp vừa nguy hiểm.
Dịch nghĩa: Chuột nâu là loài xâm lấn nguy hiểm đối với nhiều hòn đảo nhỏ.
Dịch nghĩa: Nhà máy đã bị đóng cửa vì sự ô nhiễm trên sông.
Dịch nghĩa: Có một quảng trường trung tâm trong thị trấn với một đài phun nước rất đẹp.
Dịch nghĩa: Bão lớn là những cơn bão có sức tàn phá rất mạnh.
We could see a small boat 15.
Dịch nghĩa: Chúng tôi có thể nhìn thấy một chiếc thuyền nhỏ ở phía xa.
The forest fire 16 by the firefighters.
Dịch nghĩa: Đám cháy rừng đã được lính cứu hỏa dập tắt.
I 17 the kitchen after the party.
Dịch nghĩa: Tôi đã dọn dẹp nhà bếp sau bữa tiệc.
Snow is 18 quickly on the mountain.
Dịch nghĩa: Tuyết đang tích tụ nhanh trên ngọn núi.
My arms were tired, so I 19.
Dịch nghĩa: Tay tôi mỏi nên tôi đã đặt chiếc kính thiên văn xuống.
The plants grew very slowly 20.
Dịch nghĩa: Lúc đầu, những cái cây mọc rất chậm.
The sign tells people to 21.
Dịch nghĩa: Biển báo bảo mọi người không được vào.
If you put too much air in the balloon, it will 22.
Dịch nghĩa: Nếu bạn bơm quá nhiều không khí vào quả bóng, nó sẽ nổ.
Please 23 on the wall.
Dịch nghĩa: Đừng để tấm áp phích về Mặt Trăng trên sàn nhà. Làm ơn dán nó lên tường.
The fire didn't 24 until morning.
Dịch nghĩa: Ngọn lửa không tắt cho đến sáng.
Dịch nghĩa: Chú tôi đã gửi cho tôi một tấm bưu thiếp về rừng mưa Amazon.
Dịch nghĩa: Cô giáo đã chiếu cho chúng tôi xem một bộ phim về các hành tinh.
Dịch nghĩa: Tôi ước gì mùa hè trời không mưa nhiều như vậy.
Dịch nghĩa: Tôi ước một ngày nào đó mình có thể nhìn thấy cực quang phương Bắc.
Dịch nghĩa: Mark ước gì hôm qua anh ấy đã nghe dự báo thời tiết, vì anh ấy bị ướt.
Dịch nghĩa: Tôi hy vọng trời sẽ không mưa trong chuyến cắm trại ngày mai của chúng ta.
Dịch nghĩa: Giá mà tôi đủ can đảm để chạm vào một con rắn!
Dịch nghĩa: Tôi ước các du khách đừng hái những bông hoa dại.
Polar bears in danger
Dịch nghĩa: Gấu Bắc Cực sống ở vùng Bắc Cực lạnh giá, nhưng ngôi nhà của chúng đang
Dịch nghĩa: ...thay đổi. Trong những năm gần đây đã có sự gia tăng về
Dịch nghĩa: ...nhiệt độ ở Bắc Cực, và băng đang tan chảy. Nhiều nhà khoa học
Dịch nghĩa: ...lo lắng về những gì sẽ xảy ra với các loài vật này. Gấu Bắc Cực không
Dịch nghĩa: ...sợ cái lạnh, nhưng chúng không thể thoát khỏi một thế giới
Dịch nghĩa: ...không có băng. Các chính phủ phải nghĩ về tương lai, và
Dịch nghĩa: ...họ nên nghiêm túc với việc bảo vệ động vật hoang dã. Tất cả chúng ta đều có thể giúp bằng cách tiết kiệm
Dịch nghĩa: ...năng lượng, và vẫn chưa quá muộn để hành động ngay bây giờ.
Notepad
Xác nhận nộp bài
Bạn có chắc chắn muốn kết thúc và nộp bài ngay bây giờ?
Làm lại từ đầu
Bạn có chắc chắn muốn làm lại từ đầu? Mọi kết quả cũ sẽ bị xóa bỏ.
Kết quả làm bài
- 👤 Thí sinh:
- ⏱ Thời gian làm bài:
-
Đúng0/0Sai0/0Bỏ qua0/0
- Độ chính xác: ...
- Không giới hạn số lần làm lại đề thi.
Chuyên Anh B1 – Review 12 – Test 3
Chuyên Anh B1 – Review 12 – Test 3
Không giới hạn số lần làm lại đề thi.
Part 1 (1 point/question)
Part 2 (1 point/question)
Part 3 (2 points/question)
Part 4 (1 point/question)
Part 5 (1 point/question)
Dịch nghĩa: Lính cứu hỏa đã đến để giải cứu con mèo bị kẹt trên cây.
Dịch nghĩa: Sao Hỏa là hành tinh thứ tư tính từ Mặt Trời.
Dịch nghĩa: Có hơn 200 loài chim khác nhau trong công viên quốc gia này.
Dịch nghĩa: Làm ơn bỏ rác của bạn vào thùng và giữ công viên sạch sẽ.
Dịch nghĩa: Rắn là một loài bò sát có thân dài và không có chân.
Dịch nghĩa: Một cơn mưa rào lớn khiến chúng tôi chạy vào quán cà phê.
Dịch nghĩa: Những người nông dân lo lắng vì nước trong giếng bị ô nhiễm.
Dịch nghĩa: Người làm vườn của công viên cắt cỏ vào mỗi thứ Hai.
Dịch nghĩa: Con cá voi lặn sâu xuống làn nước lạnh.
Dịch nghĩa: Một số loài cá từ các nước khác đã trở thành loài xâm lấn đối với các con sông của chúng ta.
Dịch nghĩa: Cuộc xâm chiếm hòn đảo của côn trùng đã phá hủy mùa màng của nông dân.
Dịch nghĩa: Sói vốn là loài nhút nhát nên chúng tránh xa con người.
Dịch nghĩa: Đám cháy đã gây ra sự tàn phá lớn trong khu rừng.
Dịch nghĩa: Hồ Taupo nằm ở phần trung tâm của hòn đảo.
There are eight planets in our solar system 15.
Dịch nghĩa: Có tổng cộng tám hành tinh trong hệ mặt trời của chúng ta.
Pictures of planets 16 on the classroom wall by the students.
Dịch nghĩa: Những bức tranh về các hành tinh đã được học sinh dán lên tường lớp học.
Wild animals are 17 of the camp.
Dịch nghĩa: Động vật hoang dã bị giữ không cho vào khu trại.
Rubbish has slowly 18 on the beach.
Dịch nghĩa: Rác đã dần tích tụ trên bãi biển.
A bird sat 19 the car.
Dịch nghĩa: Một con chim đậu trên nóc chiếc xe.
The old factory 20 after a gas leak.
Dịch nghĩa: Nhà máy cũ đã phát nổ sau một vụ rò rỉ khí ga.
The beach was dirty after the festival, so volunteers 21.
Dịch nghĩa: Bãi biển bẩn sau lễ hội, nên các tình nguyện viên đã dọn dẹp nó.
The fire will 22 when the rain starts.
Dịch nghĩa: Ngọn lửa sẽ tắt khi trời bắt đầu mưa.
The explorer 23 the heavy bag.
Dịch nghĩa: Nhà thám hiểm đã đặt chiếc túi nặng xuống.
A firefighter's job is 24 fires.
Dịch nghĩa: Công việc của lính cứu hỏa là dập tắt các đám cháy.
Dịch nghĩa: Người kiểm lâm đã đưa cho tôi một tấm bản đồ của công viên.
Dịch nghĩa: Người hướng dẫn của chúng tôi đã kể cho chúng tôi nghe một câu chuyện về việc Mặt Trăng có tên như thế nào.
Dịch nghĩa: Tôi ước gì mình sống gần những ngọn núi.
Dịch nghĩa: Lucy ước gì cô ấy có thể đến đài quan sát cùng chúng tôi, nhưng cô ấy phải học.
Dịch nghĩa: Tôi ước anh trai tôi đừng lấy ống nhòm của tôi mà không xin phép!
Dịch nghĩa: Giá mà tối nay trời không lạnh như vậy!
Dịch nghĩa: Chị gái tôi ước gì chị ấy là một phi hành gia.
Dịch nghĩa: Tôi hy vọng chúng ta sẽ nhìn thấy một con cá voi trong chuyến đi thuyền ngày mai.
Rubbish in space
Dịch nghĩa: Có hàng nghìn vệ tinh cũ và những mảnh kim loại trong
Dịch nghĩa: ...không gian quanh hành tinh của chúng ta. Các nhà khoa học lo lắng về đống rác này vì
Dịch nghĩa: ...nó có thể gây hư hại cho các vệ tinh đang hoạt động. Đã có một sự
Dịch nghĩa: ...gia tăng lớn về số lượng tên lửa, và vì vậy vấn đề đang ngày càng lớn
Dịch nghĩa: ...nhanh chóng. Nhiều người không nhận thức được điều đó, nhưng các cơ quan vũ trụ
Dịch nghĩa: ...phải ngăn các vệ tinh cũ đâm vào nhau. Chúng ta nên nghĩ
Dịch nghĩa: ...về tương lai ngay bây giờ. Nếu không có gì thay đổi, chúng ta sẽ thiếu
Dịch nghĩa: ...chỗ an toàn cho các vệ tinh mới, và chúng ta sẽ gặp một vấn đề nghiêm trọng.
Notepad
Xác nhận nộp bài
Bạn có chắc chắn muốn kết thúc và nộp bài ngay bây giờ?
Làm lại từ đầu
Bạn có chắc chắn muốn làm lại từ đầu? Mọi kết quả cũ sẽ bị xóa bỏ.
Kết quả làm bài
- 👤 Thí sinh:
- ⏱ Thời gian làm bài:
-
Đúng0/0Sai0/0Bỏ qua0/0
- Độ chính xác: ...
- Không giới hạn số lần làm lại đề thi.
Chuyên Anh B1 – Review 12 – Test 4
Chuyên Anh B1 – Review 12 – Test 4
Không giới hạn số lần làm lại đề thi.
Part 1 (1 point/question)
Part 2 (1 point/question)
Part 3 (2 points/question)
Part 4 (1 point/question)
Part 5 (1 point/question)
Dịch nghĩa: Những đứa trẻ được yêu cầu chọn một cái tên cho chú gấu trúc con mới.
Dịch nghĩa: Khu bảo tồn thiên nhiên là nơi sinh sống của rất nhiều động vật hoang dã, bao gồm hươu, cáo và cú.
Dịch nghĩa: Nhiều nhà khoa học tin rằng nguồn gốc của sự sống trên Trái Đất nằm ở biển.
Dịch nghĩa: Mặt Trời là trung tâm của hệ Mặt Trời của chúng ta, và tám hành tinh quay quanh nó.
Dịch nghĩa: Bạn có thể giúp tôi tìm ngôi làng của chúng ta trên bản đồ này không? Tôi không tìm thấy nó.
Dịch nghĩa: Chúng ta phải bảo tồn khu rừng cổ này để trẻ em trong tương lai có thể tận hưởng nó.
Dịch nghĩa: Trẻ em không nên bơi trong dòng nước bị ô nhiễm của con kênh.
Dịch nghĩa: Sóc xám là một loài xâm lấn ở Anh. Nó đến từ Bắc Mỹ.
Dịch nghĩa: Đó là một buổi sáng rất nhiều sương mù, nên chiếc phà không thể rời cảng.
Dịch nghĩa: Một người làm vườn giỏi luôn tưới cây vào sáng sớm.
Dịch nghĩa: Du khách không được cho động vật ăn vì điều đó làm thay đổi hành vi tự nhiên của chúng.
Dịch nghĩa: Việc phá hủy rạn san hô đã khiến nhiều loài cá không còn nơi ở.
Dịch nghĩa: Có nhiều quán cà phê và cửa hàng ở khu vực trung tâm của thị trấn.
Dịch nghĩa: Chú chim nhỏ ngủ say trong chiếc tổ ấm áp của nó.
After the storm, the whole village worked together to 15 the beach.
Dịch nghĩa: Sau cơn bão, cả ngôi làng cùng nhau dọn dẹp bãi biển.
Please 16 the baby rabbit. It's frightened.
Dịch nghĩa: Làm ơn đặt chú thỏ con xuống. Nó đang sợ hãi.
Tiny pink flowers grow 17 the valley.
Dịch nghĩa: Những bông hoa nhỏ màu hồng mọc ở đáy thung lũng.
The candle 18 when somebody opened the door.
Dịch nghĩa: Ngọn nến tắt khi có người mở cửa.
Walking in the mountains every day helped him 19 his strength.
Dịch nghĩa: Việc đi bộ trên núi mỗi ngày đã giúp anh ấy tăng cường thể lực.
There were twenty people on the beach 20.
Dịch nghĩa: Có tối đa hai mươi người trên bãi biển.
Please 21 the campfire before you go to bed.
Dịch nghĩa: Làm ơn dập tắt lửa trại trước khi bạn đi ngủ.
The engine of the old car 22 and filled the road with smoke.
Dịch nghĩa: Động cơ của chiếc xe cũ nổ tung và làm khói tràn ngập con đường.
The farmer built a high fence to 23 his field.
Dịch nghĩa: Người nông dân dựng một hàng rào cao để không cho hươu vào cánh đồng của ông ấy.
Shall I 24 this map of the park on the wall?
Dịch nghĩa: Tôi treo tấm bản đồ công viên này lên tường nhé?
Dịch nghĩa: Sam ước gì mình đã chụp được một tấm ảnh sao băng đêm qua.
Dịch nghĩa: Người hướng dẫn đã cho du khách xem một con bướm quý hiếm.
Dịch nghĩa: Mia ước gì mình đủ can đảm để cầm một con rắn.
Dịch nghĩa: Tôi ước mọi người đừng để lại thủy tinh vỡ trong rừng.
Dịch nghĩa: Anh trai tôi đã làm cho tôi một mô hình hệ Mặt Trời.
Dịch nghĩa: Bố đã gửi một tấm bưu thiếp về cái hồ cho bà tôi.
Dịch nghĩa: Chúng ta hãy đợi ở đây. Tôi hy vọng chúng ta sẽ nhìn thấy một con hươu trước khi trời tối.
Dịch nghĩa: Giá mà tôi có thể bay lên Mặt Trăng!
Saving the mountain gorillas
Dịch nghĩa: Khỉ đột núi sống trong các khu rừng ở Trung Phi. Chúng là
Dịch nghĩa: ...một trong những loài động vật có vú quý hiếm nhất trên Trái Đất, và chỉ còn lại khoảng một nghìn con
Dịch nghĩa: ...ngoài tự nhiên. Trong nhiều năm, thợ săn đã giết khỉ đột, còn nông dân
Dịch nghĩa: ...đã chặt những cái cây là nơi các loài vật sinh sống. Điều này gây ra thiệt hại nghiêm trọng
Dịch nghĩa: ...cho ngôi nhà của chúng. Ngày nay, người dân địa phương rất nhiệt tình bảo vệ
Dịch nghĩa: ...những chú khỉ đột, vì khách du lịch trả tiền để xem chúng. Các kiểm lâm đi xuyên qua
Dịch nghĩa: ...khu rừng mỗi ngày để ngăn thợ săn đi vào đó. Nếu chúng ta hành động
Dịch nghĩa: ...ngay bây giờ, chúng ta có thể cứu chúng khỏi việc biến mất. Chúng ta không ngại làm việc vất vả.
Notepad
Xác nhận nộp bài
Bạn có chắc chắn muốn kết thúc và nộp bài ngay bây giờ?
Làm lại từ đầu
Bạn có chắc chắn muốn làm lại từ đầu? Mọi kết quả cũ sẽ bị xóa bỏ.
Kết quả làm bài
- 👤 Thí sinh:
- ⏱ Thời gian làm bài:
-
Đúng0/0Sai0/0Bỏ qua0/0
- Độ chính xác: ...
- Không giới hạn số lần làm lại đề thi.
Chuyên Anh B1 – Review 12 – Test 5
Chuyên Anh B1 – Review 12 – Test 5
Không giới hạn số lần làm lại đề thi.
Part 1 (1 point/question)
Part 2 (1 point/question)
Part 3 (2 points/question)
Part 4 (1 point/question)
Part 5 (1 point/question)
Dịch nghĩa: Chúng ta có thể tái chế báo cũ và biến chúng thành giấy mới.
Dịch nghĩa: Cảnh các vì sao nhìn từ sa mạc thật tuyệt vời, và chúng tôi không thể ngừng ngắm.
Dịch nghĩa: Cá heo là một loài động vật có vú sống ở biển và cho con bú sữa.
Dịch nghĩa: Dự báo thời tiết nói cuối tuần sẽ nắng suốt, nên chúng ta hãy đi bộ đường dài nhé.
Dịch nghĩa: Khủng long đã bị tuyệt chủng cách đây hàng triệu năm.
Dịch nghĩa: Chúng tôi nghe thấy một tiếng sấm lớn rồi trời bắt đầu mưa.
Dịch nghĩa: Độ sâu của hồ ở chính giữa là bao nhiêu?
Dịch nghĩa: Hãy lái xe chậm trên những con đường núi nhiều sương mù.
Dịch nghĩa: Rùa con tự nhiên đi về phía biển sau khi chui ra khỏi trứng.
Dịch nghĩa: Cái bàn dã ngoại có hình tròn nên mọi người có thể nhìn thấy nhau.
Dịch nghĩa: Ô nhiễm nước giết chết hàng nghìn con cá mỗi năm.
Dịch nghĩa: Rắn có thể rất nguy hiểm, vì vậy hãy đi cẩn thận trong đám cỏ cao.
Dịch nghĩa: Cô Lee đã quan tâm đến việc làm vườn từ khi còn là một đứa trẻ.
Dịch nghĩa: Một cơn bão có sức tàn phá rất lớn đã đổ bộ vào bờ biển đêm qua.
The scientists found twelve new species on the island 15.
Dịch nghĩa: Tổng cộng, các nhà khoa học đã tìm thấy mười hai loài mới trên hòn đảo.
All the lights in the village 16 during the storm.
Dịch nghĩa: Tất cả đèn trong làng đã tắt trong cơn bão.
A small bird was sitting 17 the telescope.
Dịch nghĩa: Một chú chim nhỏ đang đậu trên đỉnh chiếc kính thiên văn.
Dad 18 a bird box on the tree.
Dịch nghĩa: Bố đã treo một chiếc hộp làm tổ cho chim lên cây.
We saw very few animals 19 of the walk.
Dịch nghĩa: Chúng tôi chỉ nhìn thấy rất ít động vật vào lúc bắt đầu chuyến đi bộ.
Scientists watched as the old satellite 20 in the sky.
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học đã quan sát khi vệ tinh cũ nổ tung trên bầu trời.
We could see blue mountains 21.
Dịch nghĩa: Chúng tôi có thể nhìn thấy những ngọn núi xanh ở phía xa.
The campers 22 with sand.
Dịch nghĩa: Những người cắm trại đã dập tắt lửa bằng cát.
A net over the window 23 the room.
Dịch nghĩa: Một tấm lưới trên cửa sổ giữ cho muỗi ở ngoài căn phòng.
A group of volunteers 24 the park every Saturday morning.
Dịch nghĩa: Một nhóm tình nguyện viên dọn dẹp công viên vào mỗi sáng thứ Bảy.
Dịch nghĩa: Ông đã cho tôi mượn ống nhòm của ông để tôi có thể ngắm chim.
Dịch nghĩa: Ben ước gì hôm qua anh ấy đã không quên máy ảnh, vì hoàng hôn rất đẹp.
Dịch nghĩa: Carlos ước gì anh ấy sống gần một công viên quốc gia.
Dịch nghĩa: Cửa hàng đã tặng một tấm bản đồ miễn phí cho các du khách.
Dịch nghĩa: Bạn có bao giờ ước mình có thể nói chuyện với động vật không?
Dịch nghĩa: Tôi ước hàng xóm đừng đốt rác trong vườn của họ!
Dịch nghĩa: Tôi hy vọng cơn bão sẽ tạnh trước chuyến bay vào ngày mai.
Dịch nghĩa: Bạn có thể gửi cho tôi những tấm ảnh về Mặt Trăng được không?
Our hotter planet
Dịch nghĩa: Mùa hè trên thế giới đang ngày càng nóng hơn. Đã có sự gia tăng
Dịch nghĩa: ...về số lượng các đợt nắng nóng, và nhiều người lo lắng về
Dịch nghĩa: ...sức khỏe của họ. Các bác sĩ nói rằng chúng ta nên uống nhiều nước hơn và ở trong nhà
Dịch nghĩa: ...khi mặt trời nóng nhất. Nhiều thành phố cũng đang thiếu
Dịch nghĩa: ...nước, nên chúng ta cần suy nghĩ về cách chúng ta sử dụng nó. Các chính phủ phải
Dịch nghĩa: ...cũng nghiêm túc việc giảm ô nhiễm đang làm hành tinh của chúng ta nóng lên.
Dịch nghĩa: Mọi người đều có thể giúp bằng cách sử dụng ít năng lượng hơn. Nếu tất cả cùng hành động,
Dịch nghĩa: chúng ta có thể ngăn chặn thiệt hại đối với hành tinh của chúng ta trước khi quá muộn.
Notepad
Xác nhận nộp bài
Bạn có chắc chắn muốn kết thúc và nộp bài ngay bây giờ?
Làm lại từ đầu
Bạn có chắc chắn muốn làm lại từ đầu? Mọi kết quả cũ sẽ bị xóa bỏ.
Kết quả làm bài
- 👤 Thí sinh:
- ⏱ Thời gian làm bài:
-
Đúng0/0Sai0/0Bỏ qua0/0
- Độ chính xác: ...
- Không giới hạn số lần làm lại đề thi.
Chuyên Anh B1 – Review 12 – Test 6
Chuyên Anh B1 – Review 12 – Test 6
Không giới hạn số lần làm lại đề thi.
Part 1 (1 point/question)
Part 2 (1 point/question)
Part 3 (2 points/question)
Part 4 (1 point/question)
Part 5 (1 point/question)
Dịch nghĩa: Sao Kim là hành tinh nóng nhất trong hệ Mặt Trời của chúng ta.
Dịch nghĩa: Cá sấu là một loài bò sát lớn với cái đuôi dài và bộ hàm khỏe.
Dịch nghĩa: Đã có một đợt nắng nóng vào tháng Bảy, với nhiệt độ trên 40 độ suốt một tuần.
Dịch nghĩa: Đêm qua trời lạnh cóng và mặt hồ đã đóng băng.
Dịch nghĩa: Làm ơn đừng xả rác trên bãi biển. Hãy bỏ nó vào thùng rác.
Dịch nghĩa: Biến đổi khí hậu là một thách thức toàn cầu, vì vậy các quốc gia phải hợp tác với nhau.
Dịch nghĩa: Những người thợ lặn đã đo độ sâu của hang động.
Dịch nghĩa: Cho động vật hoang dã ăn là nguy hiểm.
Dịch nghĩa: Rừng nhiệt đới là môi trường sống tự nhiên của hàng nghìn loài.
Dịch nghĩa: Trường của chúng tôi có hệ thống sưởi trung tâm.
Dịch nghĩa: Nhiều người làm vườn trồng những loài hoa thu hút ong.
Dịch nghĩa: Sự xâm lấn của các loài côn trùng nước ngoài là một vấn đề lớn đối với nông dân địa phương.
Dịch nghĩa: Không khí trong thành phố bị ô nhiễm nặng vào mùa hè.
Dịch nghĩa: Các đám cháy có thể rất tàn phá đối với rừng.
Be careful with fireworks. They may 15 in your hand.
Dịch nghĩa: Hãy cẩn thận với pháo hoa. Chúng có thể nổ tung trong tay bạn.
Five students 16 can enter the lab at one time.
Dịch nghĩa: Tối đa năm học sinh có thể vào phòng thí nghiệm cùng một lúc.
Could you 17 this poster of the planets on the wall for me?
Dịch nghĩa: Bạn có thể treo tấm áp phích về các hành tinh này lên tường giúp tôi được không?
Add more wood, or the fire will 18.
Dịch nghĩa: Hãy thêm củi, nếu không lửa sẽ tắt.
The snow 19 the mountain never melts.
Dịch nghĩa: Tuyết ở trên đỉnh núi không bao giờ tan.
Please 20 before you leave the camp.
Dịch nghĩa: Làm ơn dọn dẹp đồ đạc của bạn trước khi rời khỏi khu cắm trại.
The rain 21 the forest fire.
Dịch nghĩa: Cơn mưa đã dập tắt đám cháy rừng.
Heat slowly 22 in the desert during the morning.
Dịch nghĩa: Nhiệt độ tăng dần lên trong sa mạc vào buổi sáng.
We heard a dog barking 23.
Dịch nghĩa: Chúng tôi nghe thấy một con chó sủa ở phía xa.
Close the door to 24 the cold air.
Dịch nghĩa: Hãy đóng cửa lại để ngăn không khí lạnh vào.
Dịch nghĩa: Dì tôi đã nấu một bữa tối thịnh soạn cho chúng tôi sau chuyến đi bộ đường dài.
Dịch nghĩa: Tôi ước gì mình là một con chim để có thể bay qua những ngọn núi.
Dịch nghĩa: Tôi ước gì chúng ta đã ở lại khu cắm trại lâu hơn vào mùa hè năm ngoái.
Dịch nghĩa: Sara ước gì cô ấy có một chiếc kính thiên văn của riêng mình.
Dịch nghĩa: Cô giáo của chúng tôi đã cho chúng tôi xem vài bức ảnh về sao Mộc.
Dịch nghĩa: Tôi hy vọng trời sẽ tạnh mưa sớm để chúng ta có thể chơi ngoài trời.
Dịch nghĩa: Giá mà tôi có nhiều thời gian rảnh hơn để ngắm các vì sao!
Dịch nghĩa: Mẹ đã pha cho chúng tôi cốc sô-cô-la nóng sau chuyến đi bộ trong tuyết.
Exploring Mars
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học rất nhiệt tình khám phá sao Hỏa. Nó là một hành tinh lạnh,
Dịch nghĩa: khô, và nhiệt độ của nó thường xuống dưới âm năm mươi độ.
Dịch nghĩa: Các vệ tinh bay quanh nó và chụp ảnh bề mặt của nó. Chúng
Dịch nghĩa: cũng gửi thông tin về thời tiết trở lại Trái Đất. Một số người
Dịch nghĩa: sợ phải rời Trái Đất, nhưng nhiều người không lo lắng về mối nguy hiểm.
Dịch nghĩa: Các phi hành gia sẽ cần rất nhiều nước và thức ăn, vì vậy họ không được
Dịch nghĩa: thiếu nguồn cung cấp. Trong tương lai, con người thậm chí có thể thoát khỏi
Dịch nghĩa: Trái Đất đông đúc và sống trên một hành tinh khác. Thật là một thời kỳ thú vị!
Notepad
Xác nhận nộp bài
Bạn có chắc chắn muốn kết thúc và nộp bài ngay bây giờ?
Làm lại từ đầu
Bạn có chắc chắn muốn làm lại từ đầu? Mọi kết quả cũ sẽ bị xóa bỏ.
Kết quả làm bài
- 👤 Thí sinh:
- ⏱ Thời gian làm bài:
-
Đúng0/0Sai0/0Bỏ qua0/0
- Độ chính xác: ...
- Không giới hạn số lần làm lại đề thi.
Link pdf
https://drive.google.com/file/d/1hYiy-6lkMU2lTbaOxaK5C9ZxYyKspNcg/view?usp=sharing
