Nhóm từ và Thành ngữ tiếng Anh – 24 – Appointment

Translate:

Mình cần kinh phí để duy trì website, bạn có thể ủng hộ mình qua số tài khoản 0977.712.201 - Vo Anh Tuan - Ngân hàng MB hoặc nhờ bạn vào đăng kí kênh youtube chính thức của trang web nha. Bấm để Đăng kí ngay: youtube.com/@tienganhipa

Tham gia nhóm zalo https://zalo.me/g/xogoiw241 để cập nhật bài đăng mới trên website nhé!

Appointment.
/əˈpɔɪntmənt/
Cuộc hẹn.

Did you miss the bus?
/dɪd jʊ mɪs ðə bʌs/
Bạn bị nhỡ xe buýt rồi à?

I waited for you for half an hour.
/aɪ ˈweɪtɪd fə jʊ fə hɑːf ən ˈaʊə/
Tôi đã đợi bạn nửa tiếng rồi.

Don’t you have a mobile with you?
/dəʊnt jʊ həv ə ˈməʊbaɪl wɪð jʊ/
Bạn không mang theo điện thoại di động sao?

Be punctual next time!
/biː ˈpʌŋktjʊəl nekst taɪm/
Lần sau hãy đến đúng giờ nhé!

Take a taxi next time!
/teɪk ə ˈtæksɪ nekst taɪm/
Lần sau đi xe tắc xi nhé!

Take an umbrella with you next time!
/teɪk ən ʌmˈbrelə wɪð jʊ nekst taɪm/
Lần sau nhớ mang theo một cái ô / dù!

I have the day off tomorrow.
/aɪ həv ðə deɪ ɒf təˈmɒrəʊ/
Ngày mai tôi được nghỉ.

Shall we meet tomorrow?
/ʃəl wi miːt təˈmɒrəʊ/
Ngày mai chúng ta có gặp nhau không?

I’m sorry, I can’t make it tomorrow.
/aɪm ˈsɒrɪ aɪ kɑːnt meɪk ɪt təˈmɒrəʊ/
Xin lỗi nhé, ngày mai tôi không rảnh rỗi.

Do you already have plans for this weekend?
/duː jʊ ɔːlˈredɪ həv plænz fə ðɪs ˈwiːkˈend/
Cuối tuần này bạn có dự định gì chưa?

Or do you already have an appointment?
/ə duː jʊ ɔːlˈredɪ həv ən əˈpɔɪntmənt/
Hay bạn đã có hẹn rồi?

I suggest that we meet on the weekend.
/aɪ səˈʤest ðæt wi miːt ɒn ðə ˈwiːkˈend/
Tôi đề nghị, chúng ta gặp nhau vào cuối tuần.

Shall we have a picnic?
/ʃəl wi həv ə ˈpɪknɪk/
Chúng ta đi dã ngoại không?

Shall we go to the beach?
/ʃəl wi gəʊ tə ðə biːʧ/
Chúng ta ra bờ biển không?

Shall we go to the mountains?
/ʃəl wi gəʊ tə ðə ˈmaʊntɪnz/
Chúng ta đi lên núi không?

I will pick you up at the office.
/aɪ wɪl pɪk jʊ ʌp ət ðiː ˈɒfɪs/
Tôi đón bạn ở văn phòng nhé.

I will pick you up at home.
/aɪ wɪl pɪk jʊ ʌp ət həʊm/
Tôi đón bạn ở nhà.

I will pick you up at the bus stop.
/aɪ wɪl pɪk jʊ ʌp ət ðə bʌs stɒp/
Tôi đón bạn ở bến / trạm xe buýt.

*** Nên sử dụng trình duyệt Chrome trên laptop để tính năng nhận diện giọng nói được hoạt động tốt nhất.