English Grammar Exercises With Answers Part 1 – Sentences 1 – 20

Translate:

Mình cần kinh phí để duy trì website, bạn có thể ủng hộ mình qua số tài khoản 0977.712.201 - Vo Anh Tuan - Ngân hàng MB hoặc nhờ bạn vào đăng kí kênh youtube chính thức của trang web nha. Bấm để Đăng kí ngay: youtube.com/@tienganhipa

Tham gia nhóm zalo https://zalo.me/g/xogoiw241 để cập nhật bài đăng mới trên website nhé!

Bộ câu hỏi này ôn tập ngữ pháp chủ đề “Thì hiện tại đơn (Present Simple Tense) – Cách chia động từ với chủ ngữ số ít và số nhiều”.

Các điểm ngữ pháp chính được ôn tập:

Cách chia động từ ở thì hiện tại đơn:

  • Động từ thêm -s/-es khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít (he, she, it, danh từ số ít).
  • Động từ giữ nguyên khi chủ ngữ là I, you, we, they, danh từ số nhiều.

Cách sử dụng danh từ số ít/số nhiều:

  • Một số danh từ số ít có hình thức số nhiều bất quy tắc.
  • Danh từ không đếm được như news, software được coi là số ít, nên động từ đi kèm phải chia theo ngôi thứ ba số ít.

Ví dụ:

  • She lives there. (Cô ấy sống ở đó.)
  • They like this city. (Họ thích thành phố này.)
  • The news seems quite interesting. (Bản tin có vẻ khá thú vị.)

Bộ câu hỏi này giúp luyện tập kỹ năng chia động từ đúng trong thì hiện tại đơn, đặc biệt là cách thêm -s/-es với động từ.

Thứ tự câu hỏi và câu trả lời sẽ thay đổi mỗi khi bạn làm lại, hãy luyện tập thật nhiều đến khi nhuần nhuyễn nhé!

0%

English Grammar Exercises With Answers Part 1 - Sentences 1 - 20

Hãy chọn đáp án phù hợp nhất, Bạn có 5 phút để trả lời 20 câu hỏi!

1 / 20

1. My sister … to university.

2 / 20

2. The news ... quite interesting.

3 / 20

3. The ticket ... 75 pence.

4 / 20

4. Your girlfriend always … interesting things.

5 / 20

5. I ... so, too.

6 / 20

6. She ... there.

7 / 20

7. Unfortunately, it sometimes ... .

8 / 20

8. Our new teacher ... a lot.

9 / 20

9. She ... English at kindergarten.

10 / 20

10. My closest friends ... this movie.

11 / 20

11. This software ... very well.

12 / 20

12. We ... very hard.

13 / 20

13. I see they ... this city.

14 / 20

14. They ... business.

15 / 20

15. They ... it very well.

16 / 20

16. It really ... you.

17 / 20

17. This lesson ... interesting.

18 / 20

18. She ... English fluently.

19 / 20

19. These flats ... 400,000 dollars.

20 / 20

20. My friend ... a fairly good computer.

*** Nên sử dụng trình duyệt Chrome trên laptop để tính năng nhận diện giọng nói được hoạt động tốt nhất.