English Grammar Exercises With Answers Part 1 – Sentences 41 – 60

Translate:

Mình cần kinh phí để duy trì website, bạn có thể ủng hộ mình qua số tài khoản 0977.712.201 - Vo Anh Tuan - Ngân hàng MB hoặc nhờ bạn vào đăng kí kênh youtube chính thức của trang web nha. Bấm để Đăng kí ngay: youtube.com/@tienganhipa

Tham gia nhóm zalo https://zalo.me/g/xogoiw241 để cập nhật bài đăng mới trên website nhé!

Bộ câu hỏi này ôn tập về câu hỏi Yes/No ở thì hiện tại đơn (Present Simple Yes/No Questions).

📌 Tóm tắt ngữ pháp:

  1. Cấu trúc câu hỏi Yes/No ở thì hiện tại đơn:

    • Chủ ngữ số ít (he, she, it, danh từ số ít)Does + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu?
      • Does she support you? (Cô ấy có ủng hộ bạn không?)
    • Chủ ngữ số nhiều (I, you, we, they, danh từ số nhiều)Do + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu?
      • Do you live there? (Bạn có sống ở đó không?)
  2. Lưu ý:

    • Khi sử dụng “Does”, động từ không chia s/es nữa.
      Does he speaks English? → ✅ Does he speak English?
    • Khi chủ ngữ là danh từ số nhiều (these words, your grandparents, all people, etc.), dùng “Do”.
    • Một số câu có thể bị nhầm với thì hiện tại tiếp diễn (Are you living there?), nhưng đây là hiện tại đơn nên dùng Do/Does.

📚 Ứng dụng:

  • Dùng để hỏi về thói quen, sự thật chung, hoặc trạng thái chung.
  • Ví dụ: Does your mother do business? (Mẹ bạn có kinh doanh không?)

Thứ tự câu hỏi và câu trả lời sẽ thay đổi mỗi khi bạn làm lại, hãy luyện tập thật nhiều đến khi nhuần nhuyễn nhé!

0%

English Grammar Exercises With Answers Part 1 - Sentences 41 - 60

Hãy chọn đáp án phù hợp nhất, Bạn có 5 phút để trả lời 20 câu hỏi!

1 / 20

1. ... you agree with us?

2 / 20

2. ... these words inspire you?

3 / 20

3. ... I show better results?

4 / 20

4. ... you understand me?

5 / 20

5. ... she support you?

6 / 20

6. ... he usually buy cheap or expensive things?

7 / 20

7. ... your grandparents also think so?

8 / 20

8. ... all people like this fruit?

9 / 20

9. ... we learn Russian effectively?

10 / 20

10. ... he speak English?

11 / 20

11. ... that thing matter?

12 / 20

12. ... these projects bring you benefits?

13 / 20

13. ... your mother do business?

14 / 20

14. ... you live there?

15 / 20

15. ... it really work?

16 / 20

16. ... your teacher give you way too much homework?

17 / 20

17. ... your business partner work professionally?

18 / 20

18. ... his friends think the same?

19 / 20

19. ... her success motivate you?

20 / 20

20. ... it at times happen?

*** Nên sử dụng trình duyệt Chrome trên laptop để tính năng nhận diện giọng nói được hoạt động tốt nhất.