What’s for Lunch?

Luyện hội thoại:

Dịch song ngữ:

A: What do you have for lunch, David?

A: Bữa trưa nay cậu có món gì thế, David?

B: I have a peanut butter and jelly sandwich.

B: Tớ có bánh mì kẹp bơ đậu phộng và mứt trái cây.

A: That sounds good. I have tuna.

A: Nghe ngon đấy. Tớ thì có cá ngừ.

B: Tuna is good too, Daniel.

B: Cá ngừ cũng ngon mà, Daniel.

A: I like jelly. Do you want to trade?

A: Tớ thích mứt. Cậu có muốn đổi không?

B: Sure. I like tuna.

B: Chắc chắn rồi. Tớ cũng thích cá ngừ.

A: This trade is good for both of us.

A: Việc trao đổi này tốt cho cả hai chúng mình nhỉ.

B: Yes, it is. Thanks, Daniel.

B: Đúng vậy. Cảm ơn nhé, Daniel.