Chọn tập: 365 crazy English – Day 1 365 crazy English – Day 2 365 crazy English – Day 3 365 crazy English – Day 4 365 crazy English – Day 5 365 crazy English – Day 6 365 crazy English – Day 7 365 crazy English – Day 8 365 crazy English – Day 9 365 crazy English – Day 10 365 crazy English – Day 11 365 crazy English – Day 12 365 crazy English – Day 13 365 crazy English – Day 14 365 crazy English – Day 15 365 crazy English – Day 16 365 crazy English – Day 17 365 crazy English – Day 18 365 crazy English – Day 19 365 crazy English – Day 20 365 crazy English – Day 21
Absolutely.
/ˈæbsəluːtlɪ/
Đương nhiên rồi.
Absolutely impossible!
/ˈæbsəluːtlɪ ɪmˈpɒsəbl/
Không thể nào!
All I have to do is learn English.
/ɔːl aɪ həv tə duː ɪz lɜːn ˈɪŋglɪʃ/
Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh.
Are you free tomorrow?
/ə jʊ friː təˈmɒrəʊ/
Ngày mai cậu rảnh không?
Are you married?
/ə jʊ ˈmærɪd/
Bạn đã lập gia đình chưa?
Are you used to the food here?
/ə jʊ juːst tə ðə fuːd hɪə/
Cậu ăn có quen đồ ăn ở đây chưa?
Be careful.
/biː ˈkeəfʊl/
Cẩn thận.
Be my guest.
/biː maɪ gest/
Cứ tự nhiên / Đừng khách sáo.
Better late than never.
/ˈbetə leɪt ðæn ˈnevə/
Đến muộn còn tốt hơn là không đến.
Better luck next time.
/ˈbetə lʌk nekst taɪm/
Chúc cậu may mắn lần sau.
Better safe than sorry.
/ˈbetə seɪf ðæn ˈsɒrɪ/
Cẩn thận sẽ không xảy ra sai sót lớn.
Can I have a day off?
/kæn aɪ həv ə deɪ ɒf/
Tôi có thể xin nghỉ một ngày được không?
Can I help?
/kæn aɪ help/
Cần tôi giúp không?
Chọn tập: 365 crazy English – Day 1 365 crazy English – Day 2 365 crazy English – Day 3 365 crazy English – Day 4 365 crazy English – Day 5 365 crazy English – Day 6 365 crazy English – Day 7 365 crazy English – Day 8 365 crazy English – Day 9 365 crazy English – Day 10 365 crazy English – Day 11 365 crazy English – Day 12 365 crazy English – Day 13 365 crazy English – Day 14 365 crazy English – Day 15 365 crazy English – Day 16 365 crazy English – Day 17 365 crazy English – Day 18 365 crazy English – Day 19 365 crazy English – Day 20 365 crazy English – Day 21