Chuyên Anh B1 – Unit 21 – Phrasal verbs

Danh sách Phrasal verbs

STT Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
1. call back
/kɔːl bæk/
gọi lại (điện thoại)

Cụm từ thường gặp:
Call someone back later: Gọi lại cho ai đó sau.
Ask them to call back: Yêu cầu họ gọi lại sau.

2. come out
/kʌm aʊt/
công bố, xuất bản, lộ ra

Cụm từ thường gặp:
A book comes out: Sách được phát hành/xuất bản.
The truth comes out: Sự thật được phơi bày.

3. cut off
/kʌt ɔːf/
ngắt kết nối (điện, điện thoại…)

Cụm từ thường gặp:
Get cut off: Bị cắt đứt cuộc gọi / mất kết nối.
Cut off the electricity: Cắt điện.

4. fill in
/fɪl ɪn/
điền (thông tin vào biểu mẫu…)

Cụm từ thường gặp:
Fill in a form / application: Điền vào tờ đơn / mẫu đăng ký.
Fill in the blanks: Điền vào chỗ trống.

5. hang up
/hæŋ ʌp/
gác máy (kết thúc cuộc gọi điện thoại)

Cụm từ thường gặp:
Hang up the phone: Cúp máy điện thoại.
Hang up on someone: Cúp máy giữa chừng khi đang nói chuyện với ai.

6. log off
/lɔːɡ ɔːf/
ngưng kết nối (ở trang web, internet, đăng xuất)

Cụm từ thường gặp:
Log off the computer: Đăng xuất khỏi máy tính.
Log off from the system: Ngắt kết nối khỏi hệ thống.

7. log on(to)
/lɔːɡ ɑːn (tuː)/
kết nối (vào internet, mạng…, đăng nhập)

Cụm từ thường gặp:
Log on to a website: Đăng nhập vào một trang web.
Log on with a password: Đăng nhập bằng mật khẩu.

8. print out
/prɪnt aʊt/
in (tài liệu ra giấy)

Cụm từ thường gặp:
Print out a document / report: In một tài liệu / báo cáo ra.
Print something out: In cái gì ra giấy.

Flashcards

1.

Hướng dẫn: Học nội dung ở thẻ Study trước, rồi làm bài ở thẻ Practice.
cut off (phr v)
/kʌt ɔːf/
Click to flip ↻
ngắt kết nối (điện, điện thoại...)
Click to flip ↻
come out (phr v)
/kʌm aʊt/
Click to flip ↻
công bố, xuất bản, lộ ra
Click to flip ↻
hang up (phr v)
/hæŋ ʌp/
Click to flip ↻
gác máy (kết thúc cuộc gọi điện thoại)
Click to flip ↻
call back (phr v)
/kɔːl bæk/
Click to flip ↻
gọi lại (điện thoại)
Click to flip ↻
log off (phr v)
/lɔːɡ ɔːf/
Click to flip ↻
ngưng kết nối (ở trang web, internet, đăng xuất)
Click to flip ↻
fill in (phr v)
/fɪl ɪn/
Click to flip ↻
điền (thông tin vào biểu mẫu...)
Click to flip ↻
log on(to) (phr v)
/lɔːɡ ɑːn (tuː)/
Click to flip ↻
kết nối (vào internet, mạng..., đăng nhập)
Click to flip ↻
print out (phr v)
/prɪnt aʊt/
Click to flip ↻
in (tài liệu ra giấy)
Click to flip ↻
Card 1 / 8

Thông báo: Nội dung này bị khóa. Vui lòng đăng ký VIP để xem nội dung.