Danh sách Word patterns
| Stt | Từ vựng | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1. | comment on /ˈkɑːment ɑːn/ |
(v) | cho ý kiến về, bình luận về…
Cụm từ thường gặp: |
| 2. | communicate with /kəˈmjuːnɪkeɪt wɪð/ |
(v) | giao tiếp, liên lạc với…
Cụm từ thường gặp: |
| 3. | glance at /ɡlæns æt/ |
(v) | liếc nhìn (ai đó, cái gì đó…)
Cụm từ thường gặp: |
| 4. | receive something from /rɪˈsiːv ˈsʌmθɪŋ frɑːm/ |
(v) | nhận được (cái gì) từ…
Cụm từ thường gặp: |
| 5. | reply to /rɪˈplaɪ tuː/ |
(v) | trả lời, phản hồi (ai đó, cái gì)
Cụm từ thường gặp: |
| 6. | send something to someone /send ˈsʌmθɪŋ tuː ˈsʌmwʌn/ |
(v) | gửi (cái gì) cho (ai)
Cụm từ thường gặp: |
| 7. | talk (to someone) about /tɔːk (tuː ˈsʌmwʌn) əˈbaʊt/ |
(v) | nói chuyện (với ai) về điều gì…
Cụm từ thường gặp: |
| 8. | tell someone about /tel ˈsʌmwʌn əˈbaʊt/ |
(v) | kể cho ai đó nghe về…
Cụm từ thường gặp: |
| 9. | translate (from something) into /trænzˈleɪt (frɑːm ˈsʌmθɪŋ) ˈɪntuː/ |
(v) | dịch (từ cái gì) sang (ngôn ngữ khác)…
Cụm từ thường gặp: |
| 10. | write (to someone) about /raɪt (tuː ˈsʌmwʌn) əˈbaʊt/ |
(v) | viết thư (cho ai) về…
Cụm từ thường gặp: |
| 11. | information about /ˌɪnfərˈmeɪʃn əˈbaʊt/ |
(n) | thông tin về…
Cụm từ thường gặp: |
| 12. | a letter (from someone) about /ə ˈletər (frɑːm ˈsʌmwʌn) əˈbaʊt/ |
(n) | một lá thư (từ ai) về…
Cụm từ thường gặp: |
Chuyên Anh B1 – Unit 21 – H1
Chuyên Anh B1 – Unit 21 – H2
Chuyên Anh B1 – Unit 21 – H3
Chuyên Anh B1 – Unit 21 – H4
Chuyên Anh B1 – Unit 21 – H5
Chuyên Anh B1 – Unit 21 – H6
Chuyên Anh B1 – Unit 21 – I1
Chuyên Anh B1 – Unit 21 – I2
Chuyên Anh B1 – Unit 21 – I3
Chuyên Anh B1 – Unit 21 – I4
Chuyên Anh B1 – Unit 21 – I5
Chuyên Anh B1 – Unit 21 – I6
Link pdf:
https://drive.google.com/file/d/1-9Ns1O5p9rKIluzd2TKRMDZrLKVcHRC_/view?usp=sharing
