Danh sách Word patterns
| Stt | Từ vựng | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1. | amazed at/by /əˈmeɪzd æt/baɪ/ |
(adj) | kinh ngạc, ngạc nhiên về…
Cụm từ thường gặp: |
| 2. | disappointed with /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd wɪð/ |
(adj) | thất vọng về…
Cụm từ thường gặp: |
| 3. | familiar with /fəˈmɪliər wɪð/ |
(adj) | quen thuộc với…
Cụm từ thường gặp: |
| 4. | involved in /ɪnˈvɑːlvd ɪn/ |
(adj) | liên quan đến, tham gia vào…
Cụm từ thường gặp: |
| 5. | similar to /ˈsɪmələr tuː/ |
(adj) | tương tự với, giống với…
Cụm từ thường gặp: |
| 6. | change something (from something) into /tʃeɪndʒ ˈsʌmθɪŋ (frɑːm ˈsʌmθɪŋ) ˈɪntuː/ |
(v) | thay đổi/biến cái gì (từ cái gì) thành…
Cụm từ thường gặp: |
| 7. | describe something as /dɪˈskraɪb ˈsʌmθɪŋ æz/ |
(v) | miêu tả cái gì như là…
Cụm từ thường gặp: |
| 8. | explain something to /ɪkˈspleɪn ˈsʌmθɪŋ tuː/ |
(v) | giải thích cái gì cho (ai)…
Cụm từ thường gặp: |
| 9. | remind somebody of /rɪˈmaɪnd ˈsʌmbədi əv/ |
(v) | gợi nhớ cho ai về…
Cụm từ thường gặp: |
| 10. | remove something from /rɪˈmuːv ˈsʌmθɪŋ frɑːm/ |
(v) | loại bỏ, dời cái gì ra khỏi…
Cụm từ thường gặp: |
| 11. | an influence on /ən ˈɪnfluəns ɑːn/ |
(n phr) | một sự ảnh hưởng lên…
Cụm từ thường gặp: |
| 12. | a picture of /ə ˈpɪktʃər əv/ |
(n phr) | một bức tranh / bức ảnh về…
Cụm từ thường gặp: |
Chuyên Anh B1 – Unit 33 – G1
Chuyên Anh B1 – Unit 33 – G2
Chuyên Anh B1 – Unit 33 – G3
Chuyên Anh B1 – Unit 33 – G4
Chuyên Anh B1 – Unit 33 – G5
Chuyên Anh B1 – Unit 33 – G6
Chuyên Anh B1 – Unit 33 – H1
Chuyên Anh B1 – Unit 33 – H2
Chuyên Anh B1 – Unit 33 – H3
Chuyên Anh B1 – Unit 33 – H4
Chuyên Anh B1 – Unit 33 – H5
Chuyên Anh B1 – Unit 33 – H6
Link pdf
https://drive.google.com/file/d/133LAVTba4kWmnFH3a4CvnAD3OK3ZLALU/view?usp=sharing
