Dạy con song ngữ – 50 cụm từ phổ biến nhất được cha mẹ sử dụng

Tài liệu được chia sẻ miễn phí bởi English with mommy: https://www.tiktok.com/@englishwithmommyvn
Link download tại đây:
https://drive.google.com/drive/folders/1-EV-NB0kjxc9TERray0iOsV0xy_v6lUM

Time to wake up!
/taɪm tə weɪk ʌp/
Con ơi, tới giờ thức dậy rồi!

Good morning!
/gʊd ˈmɔːnɪŋ/
Chào con buổi sáng.

Did you sleep well?
/dɪd jʊ sliːp wel/
Con ngủ có ngon giấc không?

Come and eat your breakfast.
/kʌm ənd iːt jə ˈbrekfəst/
Tới đây và ăn sáng nào.

Don’t be picky about your food.
/dəʊnt biː ˈpɪki əˈbaʊt jə fuːd/
Con đừng kén chọn đồ ăn nữa.

Wash your face and brush your teeth.
/wɒʃ jə feɪs ənd brʌʃ jə tiːθ/
Con đi đánh răng và rửa mặt đi.

Daddy is leaving. Say goodbye.
/ʌˈdædɪ ɪz ˈliːvɪŋ seɪ gʊdˈbaɪ/
Ba đang đi làm kìa. Chào tạm biệt đi con.

Let’s get dressed.
/lets get drest/
Hãy mặc quần áo vào.

What do you want to wear today?
/wɒt duː jʊ wɒnt tə weə təˈdeɪ/
Hôm nay con muốn mặc gì?

Let me comb your hair.
/let miː kəʊm jə heə/
Để ba/mẹ chải tóc cho con.

Did you put some lotion on your face?
/dɪd jʊ pʊt sʌm ˈləʊʃən ɒn jə feɪs/
Con đã thoa kem dưỡng da lên mặt chưa?

Hurry up. Honey! You’ll be late.
/ˈhʌrɪ ʌp ˈhʌnɪ juːl biː leɪt
Nhanh lên con yêu. Không con sẽ bị trễ đấy.

Here’s the elevator. Let’s get in.
/hɪəz ðiː ˈelɪveɪtə lets get ɪn/
Thang máy đây rồi. Hãy vào trong thôi.

Push button one.
/pʊʃ ˈbʌtn wʌn/
Con hãy nhấn nút một.

Let’s get out.
/lets get aʊt/
Ra khỏi đây nào.

Have a nice day.
/həv ə naɪs deɪ/
Chúc con một ngày tốt lành.

Watch out for cars.
/wɒʧ aʊt fə kɑːz/
Cẩn thận coi xe tông nha con.

How was school today?
/haʊ wəz skuːl təˈdeɪ/
Hôm nay đi học sao rồi con?

Are you hungry?
/neɪm ə jʊ ˈhʌŋgrɪ/
Con đói chưa?

Go wash your hands.
/gəʊ wɒʃ jə hændz/
Đi rửa tay đi.

Let’s have a snack.
/lets həv ə snæk/
Con ăn chút này đi.

Do you want some more?
/duː jʊ wɒnt sʌm mɔː/
Con có muốn ăn thêm không?

Recess is over!
/rɪˈses ɪz ˈəʊvə/
Giờ giải lao đã kết thúc rồi!

It’s time to study!
/ɪts taɪm tə ˈstʌdɪ/
Đến lúc phải học rồi!

Sit properly.
/sɪt ˈprɒpəlɪ/
Ngồi ngay ngắn nào.

Do you have any homework?
/duː jʊ həv ˈenɪ ˈhəʊmwɜːk/
Con có bài tập về nhà không?

Are you done with your homework?
/ə jʊ dʌn wɪð jə ˈhəʊmwɜːk/
Con đã làm xong bài tập về nhà chưa?

Did you do well on your test?
/dɪd jʊ duː wel ɒn jə test/
Bài kiểm tra của con tốt chứ?

What score did you get on the test?
/wɒt skɔː dɪd jʊ get ɒn ðə test/
Con thi được mấy điểm?

Good job!
/gʊd ʤɒb/
Giỏi lắm!

Move back from the TV.
/muːv bæk frɒm ðə ˌtiːˈviː/
Ngồi xa tivi ra một chút.

Turn off the TV now.
/tɜːn ɒf ðə ˌtiːˈviː naʊ/
Tắt tivi ngay.

Who made such a mess?
/huː meɪd sʌʧ ə mes/
Đứa nào làm ra một đống lộn xộn như này?

Put your toys away.
/pʊt jə ˈtɔɪz əˈweɪ/
Cất đồ chơi của con đi.

Are you sick?
/ə jʊ sɪk/
Con có bị sao không?

Do you want to pee?
/duː jʊ wɒnt tʊ piː/
Con có muốn đi tiểu không?

Do you want to poop?
/duː jʊ wɒnt tʊ puːp/
Con có muốn đi ị không?

Do you want a piggy-back ride?
/duː jʊ wɒnt ə ˈpɪgiː bæk raɪd/
Con có muốn ba/mẹ cõng con không?

Do you want me to hold you?
/duː jʊ wɒnt miː tə həʊld jʊ/
Con có muốn ba/mẹ ẵm con không?

Give me a kiss!
/gɪv miː ə kɪs/
Hôn ba/mẹ một cái nào!

Don’t fight with your little brother.
/dəʊnt faɪt wɪð jə ˈlɪtl ˈbrʌðər/
Đừng có đánh nhau với em trai con!

Don’t fight with your little sister.
/dəʊnt faɪt wɪð jə ˈlɪtl ˈsɪstər/
Đừng có đánh nhau với em gái con!

Don’t hit your brother.
/dəʊnt hɪt jə ˈbrʌðər/
Đừng có đánh nhau với em gái con!

Don’t hit your sister.
/dəʊnt hɪt jə ˈsɪstər/
Đừng có đánh nhau với em gái con!

Don’t bother your sister.
/dəʊnt ˈbɒðə jə ˈsɪstə/
Đừng làm phiền em gái con.

Play nicely with your friends.
/pleɪ ˈnaɪslɪ wɪð jə frendz/
Chơi vui vẻ với bạn nha con.

Stop whining.
/stɒp ˈwaɪnɪŋ/
Đừng có mè nheo nữa.

Don’t talk back!
/dəʊnt tɔːk bæk/
Đừng có cãi ba/mẹ.

I’m sorry. Let’s make up.
/aɪm ˈsɒrɪ lets meɪk ʌp/
Ba/mẹ xin lỗi con. Hãy làm lành nào!

Let me read you a story.
/let miː riːd jʊ ə ˈstɔːrɪ/
Để ba/mẹ đọc truyện cho con nha.

It’s time to go to bed.
/ɪts taɪm tə gəʊ tə bed/
Đã tới giờ đi ngủ rồi con ơi.

Good night! Sweet dreams!
/gʊd naɪt swiːt driːmz/
Ngủ ngon và mơ giấc mơ đẹp nha con!

Don’t forget that love you.
/dəʊnt fəˈget ðæt lʌv jʊ/
Ba mẹ luôn yêu con!

✖