Dạy con song ngữ – Eat Breakfast – Ăn sáng

Nếu tính năng chấm điểm phát âm không hoạt động, bạn vui lòng mở website trên máy tính hoặc laptop bằng trình duyệt Chrome và cho phép sử dụng Microphone nhé!

Mẹo: nếu máy tính không nhận diện được từ vựng bạn đã đọc, bạn có thể đọc thêm từ "hey" trước mỗi từ vựng nhé. Ví dụ: thay vì nói "apple", bạn có thể nói "hey apple".

It’s time for breakfast.
/ɪts taɪm fə ˈbrekfəst/
Tới giờ ăn sáng rồi.

Come and eat your breakfast.
/kʌm ənd iːt jə ˈbrekfəst/
Tới và ăn sáng nào.

Sit at the table.
/sɪt ət ðə ˈteɪbl/
Ngồi vô bàn nào.

Dad, come and eat with us.
/dæd kʌm ənd iːt wɪð ʌs/
Bố ơi, tới đây ăn với chúng con nha.

Can you call your brother too?
/kæn jʊ kɔːl jə ˈbrʌðə tuː/
Con có thể gọi anh con luôn không?

Who wants to help me set the table?
/huː wɒnts tə help miː set ðə ˈteɪbl/
Ai muốn giúp mẹ dọn bàn nào?

Can you put the spoons on the table?
/kæn jʊ pʊt ðə spuːnz ɒn ðə ˈteɪbl/
Con có thể đặt thìa lên bàn được không?

Let’s say grace before we eat.
/lets seɪ greɪs bɪˈfɔː wi iːt/
Hãy nói lời tạ ơn trước khi ăn.

Let’s have breakfast.
/lets həv ˈbrekfəst/
Hãy ăn sáng nào.

How is it? Isn’t it good?
/haʊ ɪz ɪt/ /ˈɪznt ɪt gʊd/
Con thấy sao? Đồ ăn có ngon không?

Don’t you like it?
/dəʊnt jʊ laɪk ɪt/
Con không thích nó à?

Don’t you feel like eating?
/dəʊnt jʊ fiːl laɪk ˈiːtɪŋ/
Con không cảm thấy muốn ăn à?

Why aren’t you eating?
/waɪ ɑːnt jʊ ˈiːtɪŋ/
Tại sao con không ăn đi?

I don’t feel like eating much.
/aɪ dəʊnt fiːl laɪk ˈiːtɪŋ mʌʧ/
Con cảm thấy không muốn ăn nhiều.

I can’t eat in the morning.
/aɪ kɑːnt iːt ɪn ðə ˈmɔːnɪŋ/
Con không thể ăn vào buổi sáng.

Eating breakfast makes you strong.
/ˈiːtɪŋ ˈbrekfəst meɪks jʊ strɒŋ/
Ăn sáng rất tốt cho sức khỏe.

Just take one more bite.
/ʤʌst teɪk wʌn mɔː baɪt/
Chỉ cần cắn thêm một miếng nữa thôi.

Just try and see if it’s good.
/ʤʌst traɪ ənd siː ɪf ɪts gʊd/
Cứ thử xem có ngon không.

You’ll be late. Hurry up and eat.
/juːl biː leɪt/ /ˈhʌrɪ ʌp ənd iːt/
Con sẽ bị trễ đó. Ăn nhanh lên nha.

Let’s drink some water.
/lets drɪŋk sʌm ˈwɔːtə/
Uống chút nước nào.

Don’t spill the milk.
/dəʊnt spɪl ðə mɪlk/
Coi chừng làm đổ sữa.

I can’t reach that dish.
/aɪ kɑːnt riːʧ ðæt dɪʃ/
Con không thể với tới món ăn đó.

There is too much rice.
/ðeə ɪz tuː mʌʧ raɪs/
Nhiều cơm quá.

I’ll feed you.
/aɪl fiːd jʊ/
Mẹ sẽ đút con ăn.

It’s too hot.
/ɪts tuː hɒt/
Ôi nóng quá.

Blow on your food to cool it off.
/bləʊ ɒn jə fuːd tə kuːl ɪt ɒf/
Thổi nguội rồi ăn con.

Are you finished?
/ə jʊ ˈfɪnɪʃt/
Con ăn xong chưa?

Stop eating now.
/stɒp ˈiːtɪŋ naʊ/
Đừng ăn nữa con.

I can’t eat anymore.
/aɪ kɑːnt iːt ˌeniˈmɔːr/
Con không thể ăn được nữa.

I’m full.
/aɪm fʊl/
Con no rồi.

Can’t I leave some?
/kɑːnt aɪ liːv sʌm/
Con bỏ mứa một ít được không mẹ?

Is it okay if I don’t finish it all?
/ɪz ɪt ˈəʊˈkeɪ ɪf aɪ dəʊnt ˈfɪnɪʃ ɪt ɔːl/
Con không ăn hết con sao không mẹ?

I’m almost done eating.
/aɪm ˈɔːlməʊst dʌn ˈiːtɪŋ/
Con ăn gần xong rồi.

Looks good. Thank you!
/lʊks gʊd/ /θæŋk jʊ/
Trông ngon đấy. Cảm ơn nha!

Thank you for the nice meal.
/θæŋk jʊ fə ðə naɪs miːl/
Cảm ơn mẹ vì đã nấu ăn cho con.

The food was fabulous. Thanks.
/ðə fuːd wəz ˈfæbjʊləs/ /θæŋks/
Đồ ăn thật tuyệt vời. Cảm ơn mẹ nhiều.

Ads Blocker Image Powered by Code Help Pro

Ads Blocker Detected!!!

We have detected that you are using extensions to block ads. Please support us by disabling these ads blocker.

Chúng tôi đã phát hiện thấy bạn đang sử dụng tiện ích mở rộng để chặn quảng cáo. Vui lòng hỗ trợ chúng tôi bằng cách vô hiệu hóa các trình chặn quảng cáo này.

Powered By
100% Free SEO Tools - Tool Kits PRO