My Oxford Reading Tree Dictionary – Letter C 2

Nếu tính năng chấm điểm phát âm không hoạt động, bạn vui lòng mở website trên máy tính hoặc laptop bằng trình duyệt Chrome và cho phép sử dụng Microphone nhé!

Mẹo: nếu máy tính không nhận diện được từ vựng bạn đã đọc, bạn có thể đọc thêm từ "hey" trước mỗi từ vựng nhé. Ví dụ: thay vì nói "apple", bạn có thể nói "hey apple".



climb
/klaɪm/
leo trèo

When you climb, you go up or down something
/wen jʊ klaɪm jʊ gəʊ ʌp ə daʊn ˈsʌmθɪŋ/
Khi bạn leo lên, bạn đi lên hoặc đi xuống một cái gì đó

computer
/kəmˈpjuːtə/
máy tính

A computer stores information
/ə kəmˈpjuːtə stɔːz ˌɪnfəˈmeɪʃən/
Máy tính lưu trữ thông tin

clown
/klaʊn/
chú hề

A clown is someone who makes you laugh
/ə klaʊn ɪz ˈsʌmwʌn huː meɪks jʊ lɑːf/
Chú hề là người khiến bạn cười

cook
/kʊk/
nấu ăn

You cook food by heating it
/jʊ kʊk fuːd baɪ ˈhiːtɪŋ ɪt/
Bạn nấu thức ăn bằng cách đun nóng nó

coat
/kəʊt/
áo choàng

You wear a coat over your clothes when you go outside
/jʊ weə ə kəʊt ˈəʊvə jə kləʊðz wen jʊ gəʊ ˈaʊtˈsaɪd/
Bạn mặc áo khoác ngoài quần áo khi đi ra ngoài

cross
/krɒs/
bực mình, cáu gắt

If you are cross, you feel angry
/ɪf jʊ ə krɒs jʊ fiːl ˈæŋgrɪ/
Nếu bạn tức giận, bạn cảm thấy tức giận

Ads Blocker Image Powered by Code Help Pro

Ads Blocker Detected!!!

We have detected that you are using extensions to block ads. Please support us by disabling these ads blocker.

Powered By
Best Wordpress Adblock Detecting Plugin | CHP Adblock