Danh sách Word patterns
| Stt | Từ vựng | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1. | angry (with somebody) about /ˈæŋɡri (wɪð ˈsʌmbədi) əˈbaʊt/ |
(adj) | tức giận (với ai đó) về điều gì…
Cụm từ thường gặp: |
| 2. | guilty of /ˈɡɪlti əv/ |
(adj) | cảm thấy có tội, phạm tội về…
Cụm từ thường gặp: |
| 3. | accuse somebody of /əˈkjuːz ˈsʌmbədi əv/ |
(v) | buộc tội, cáo buộc ai về…
Cụm từ thường gặp: |
| 4. | blame somebody for /bleɪm ˈsʌmbədi fɔːr/ |
(v) | đổ lỗi cho ai vì…
Cụm từ thường gặp: |
| 5. | blame something on /bleɪm ˈsʌmθɪŋ ɑːn/ |
(v) | đổ cái gì lên đầu / quy trách nhiệm cái gì cho…
Cụm từ thường gặp: |
| 6. | criticise somebody for /ˈkrɪtɪsaɪz ˈsʌmbədi fɔːr/ |
(v) | chỉ trích, phê bình ai vì…
Cụm từ thường gặp: |
| 7. | forget about /fərˈɡet əˈbaʊt/ |
(v) | quên về, quên đi…
Cụm từ thường gặp: |
| 8. | forgive somebody for /fərˈɡɪv ˈsʌmbədi fɔːr/ |
(v) | tha thứ cho ai vì…
Cụm từ thường gặp: |
| 9. | invite somebody to /ɪnˈvaɪt ˈsʌmbədi tuː/ |
(v) | mời ai đến…
Cụm từ thường gặp: |
| 10. | punish somebody for /ˈpʌnɪʃ ˈsʌmbədi fɔːr/ |
(v) | trừng phạt ai vì…
Cụm từ thường gặp: |
| 11. | share something with /ʃer ˈsʌmθɪŋ wɪð/ |
(v) | chia sẻ cái gì với…
Cụm từ thường gặp: |
| 12. | smile at /smaɪl æt/ |
(v) | mỉm cười với…
Cụm từ thường gặp: |
Chuyên Anh B1 – Unit 24 – G1
Chuyên Anh B1 – Unit 24 – G2
Chuyên Anh B1 – Unit 24 – G3
Chuyên Anh B1 – Unit 24 – G4
Chuyên Anh B1 – Unit 24 – G5
Chuyên Anh B1 – Unit 24 – G6
Chuyên Anh B1 – Unit 24 – H1
Chuyên Anh B1 – Unit 24 – H2
Chuyên Anh B1 – Unit 24 – H3
Chuyên Anh B1 – Unit 24 – H4
Chuyên Anh B1 – Unit 24 – H5
Chuyên Anh B1 – Unit 24 – H6
Link pdf
https://drive.google.com/file/d/1MpqTkSJiXs0_rQ1J2jDMQL5s-CsVPt1j/view?usp=sharing
