Class Registration

Luyện hội thoại:

Dịch song ngữ:

Class Registration

Đăng ký học phần

A: When are you going to register for classes?

A: Khi nào thì bạn đăng ký học phần?

B: My registration date is next month.

B: Lịch đăng ký của mình là vào tháng sau.

A: That is terrible.

A: Thật là tệ quá.

B: Yeah, it is very late.

B: Ừ, trễ quá trời luôn.

A: Mine is next week.

A: Của mình là vào tuần sau.

B: Why is your date so early?

B: Sao lịch của bạn lại sớm thế?

A: I am a student athlete.

A: Mình là sinh viên vận động viên.

B: Maybe I should play a sport.

B: Có lẽ mình cũng nên chơi một môn thể thao nào đó.

A: Soccer tryouts are tomorrow.

A: Ngày mai có buổi tuyển chọn đội bóng đá đấy.

B: I don’t like soccer.

B: Mình không thích bóng đá.

A: Would you rather have a late registration date?

A: Vậy bạn thà chấp nhận lịch đăng ký muộn còn hơn à?

B: I actually would.

B: Thật ra là đúng vậy đấy.