Dạy con song ngữ – Choose clothes – Chọn quần áo

Nếu tính năng chấm điểm phát âm không hoạt động, bạn vui lòng mở website trên máy tính hoặc laptop bằng trình duyệt Chrome và cho phép sử dụng Microphone nhé!

Mẹo: nếu máy tính không nhận diện được từ vựng bạn đã đọc, bạn có thể đọc thêm từ "hey" trước mỗi từ vựng nhé. Ví dụ: thay vì nói "apple", bạn có thể nói "hey apple".

What do you want to wear?
/wɒt duː jʊ wɒnt tə weə/
Con muốn mặc đồ gì?

Choose what you want to wear.
/ʧuːz wɒt jʊ wɒnt tə weə/
Chọn những gì con muốn mặc.

Kid: I want to wear a skirt today.
/aɪ wɒnt tə weə ə skɜːt təˈdeɪ/
Hôm nay con muốn mặc váy.

What do you need to wear today?
/wɒt duː jʊ niːd tə weə təˈdeɪ/
Hôm nay con cần mặc đồ gì?

Today, you need to wear your school uniform.
/təˈdeɪ jʊ niːd tə weə jə skuːl ˈjuːnɪfɔːm/
Hôm nay con phải mặc đồng phục của trường.

Today, you need to wear your PE clothes.
/təˈdeɪ jʊ niːd tə weə jə (PE) kləʊðz/
Hôm nay, con cần mặc quần áo thể dục.

Kid: Get me my gym clothes.
/get miː maɪ ʤɪm kləʊðz/
Lấy giúp con quần áo thể dục.

Shorts are not good for this weather.
/ʃɔːts ə nɒt gʊd fə ðɪs ˈweðə/
Quần sóc không phù hợp với thời tiết này.

It’s chilly, so you should wear a jacket.
/ɪts ˈʧɪlɪ səʊ jʊ ʃəd weə ə ˈʤækɪt/
Trời lạnh con nên mặc áo khoác.

Kid: I don’t want to wear those clothes.
/aɪ dəʊnt wɒnt tə weə ðəʊz kləʊðz/
Con không muốn mặc những bộ quần áo đó.

Kid: I don’t want to wear this shirt. Give another one.
/aɪ dəʊnt wɒnt tə weə ðɪs ʃɜːt/ /gɪv əˈnʌðə wʌn/
Con không muốn mặc chiếc áo này. Cho con một cái khác.

Kid: I will wear this coat tomorrow, too.
/aɪ wɪl weə ðɪs kəʊt təˈmɒrəʊ tuː/
Ngày mai con cũng sẽ mặc chiếc áo khoác này.

Kid: When did you buy these pants?
/wen dɪd jʊ baɪ ðiːz pænts/
Mẹ mua chiếc quần này khi nào vậy ạ?

Kid: This jacket is too girlish.
/ðɪs ˈʤækɪt ɪz tuː ˈgɜːlɪʃ/
Chiếc áo khoác này quá nữ tính.

Kid: This jacket is too boyish.
/ðɪs ˈʤækɪt ɪz tuː ˈbɔɪɪʃ/
Chiếc áo khoác này quá nam tính.

Kid: I don’t feel comfy in this shirt.
/aɪ dəʊnt fiːl ˈkʌmfɪ ɪn ðɪs ʃɜːt/
Con không cảm thấy thoải mái khi mặc chiếc áo này.

Kid: This is too thin.
/ðɪs ɪz tuː θɪn/
Đồ này quá mỏng.

It’s very chilly out there.
/ɪts ˈverɪ ˈʧɪlɪ aʊt ðeə/
Ngoài đó rất lạnh.

The pants don’t match the shirt.
/ðə pænts dəʊnt mæʧ ðə ʃɜːt/
Cái quần này không hợp với cái áo.

We need to wash this shirt. Get another one.
/wi niːd tə wɒʃ ðɪs ʃɜːt/ /get əˈnʌðə wʌn/
Chúng ta cần giặt chiếc áo sơ mi này. Lấy một cái khác đi con.

It’s not fully dry yet. Wear it tomorrow.
/ɪts nɒt ˈfʊlɪ draɪ jet/ /weə ɪt təˈmɒrəʊ/
Đồ này vẫn chưa khô hoàn toàn. Hãy mặc nó vào ngày mai nhé.

That dress looks perfect on my princess.
/ðæt dres lʊks ˈpɜːfɪkt ɒn maɪ prɪnˈses/
Chiếc váy đó trông thật hoàn hảo với công chúa của mẹ.

Ads Blocker Image Powered by Code Help Pro

Ads Blocker Detected!!!

We have detected that you are using extensions to block ads. Please support us by disabling these ads blocker.

Chúng tôi đã phát hiện thấy bạn đang sử dụng tiện ích mở rộng để chặn quảng cáo. Vui lòng hỗ trợ chúng tôi bằng cách vô hiệu hóa các trình chặn quảng cáo này.

Powered By
Best Wordpress Adblock Detecting Plugin | CHP Adblock