Dạy con song ngữ – To the restroom – Đến nhà vệ sinh

Nếu tính năng chấm điểm phát âm không hoạt động, bạn vui lòng mở website trên máy tính hoặc laptop bằng trình duyệt Chrome và cho phép sử dụng Microphone nhé!

Mẹo: nếu máy tính không nhận diện được từ vựng bạn đã đọc, bạn có thể đọc thêm từ "hey" trước mỗi từ vựng nhé. Ví dụ: thay vì nói "apple", bạn có thể nói "hey apple".

Kid: I have to pee.
/aɪ həv tʊ piː/
Con phải đi tiểu.

Kid: I have to poop.
/aɪ həv tə puːp/
Con phải đi ị.

Kid: I’m about to poop.
/aɪm əˈbaʊt tə puːp/
Con sắp ị rồi.

Take off your pants first.
/teɪk ɒf jə pænts fɜːst/
Con hãy cởi quần trước.

Don’t forget to flush.
/dəʊnt fəˈget tə flʌʃ/
Đừng quên xả nước.

Don’t use too much toilet paper.
/dəʊnt juːs tuː mʌʧ ˈtɔɪlɪt ˈpeɪpə/
Đừng sử dụng quá nhiều giấy vệ sinh.

Phew! It’s stinks!
/fjuː/ /ɪts stɪŋks/
Phù! Nó bốc mùi quá!

Tell me if you have to pee.
/tel miː ɪf jʊ həv tʊ piː/
Hãy cho mẹ biết nếu con mắc tiểu.

Is it not coming out?
/ɪz ɪt nɒt ˈkʌmɪŋ aʊt/
Nó không ra à?

Don’t hold it. Go pee.
/dəʊnt həʊld ɪt/ /gəʊ piː/
Đừng giữ nó. Tiểu đi con.

It’s not good to hold your pee.
/ɪts nɒt gʊd tə həʊld jə piː/
Việc nhịn tiểu là không tốt.

Kid: I don’t want to sit on the toilet.
/aɪ dəʊnt wɒnt tə sɪt ɒn ðə ˈtɔɪlɪt/
Con không muốn ngồi trong toilet.

Can you pee by yourself?
/kæn jʊ piː baɪ jɔːˈself/
Con có thể tự đi tiểu được không?

Wash your hands after you poop.
/wɒʃ jə hændz ˈɑːftə jʊ puːp/
Nhớ rửa tay sau khi ị nha con.

Flush the toilet only once.
/flʌʃ ðə ˈtɔɪlɪt ˈəʊnlɪ wʌns/
Chỉ xả bồn cầu một lần thôi.

Call me when you’re done.
/kɔːl miː wen jə dʌn/
Gọi mẹ khi con đi xong nhé.

Kid: I’m done, Mom.
/aɪm dʌn mɒm/
Con xong rồi mẹ ơi.

Kid: Can you wipe my bottom?
/kæn jʊ waɪp maɪ ˈbɒtəm/
Mẹ lau mông giúp con.

Kid: I keep farting. Hold your nose.
/aɪ kiːp ˈfɑːtɪŋ/ /həʊld jə nəʊz/
Con cứ xì hơi. Mẹ bịt mũi lại.

Ugh. Who cut the cheese?
/ʊh/ /huː kʌt ðə ʧiːz/
Ui, ai xì hơi vậy?

Fart in my face, and I’ll get you!
/fɑːt ɪn maɪ feɪs ənd aɪl get jʊ/
Nếu con đánh rắm vào mặt mẹ, mẹ sẽ bắt con lại đó!

Did you pee in your pants?
/dɪd jʊ piː ɪn jə pænts/
Con có tè ra quần không?

It looks like you were in a rush.
/ɪt lʊks laɪk jʊ wɜː ɪn ə rʌʃ/
Trông con có vẻ muốn đi vệ sinh lắm rồi.

Does your tummy ache?
/dʌz jə ˈtʌmɪ eɪk/
Con có đau bụng không?

Don’t hold it till you have to pee in your pants next time.
/dəʊnt həʊld ɪt tɪl jʊ həv tʊ piː ɪn jə pænts nekst taɪm/
Lần sau, con đừng nhịn cho đến tè ra quần nha.

Ads Blocker Image Powered by Code Help Pro

Ads Blocker Detected!!!

We have detected that you are using extensions to block ads. Please support us by disabling these ads blocker.

Chúng tôi đã phát hiện thấy bạn đang sử dụng tiện ích mở rộng để chặn quảng cáo. Vui lòng hỗ trợ chúng tôi bằng cách vô hiệu hóa các trình chặn quảng cáo này.

Powered By
100% Free SEO Tools - Tool Kits PRO