/ɜː/ and /ə/

Nếu tính năng chấm điểm phát âm không hoạt động, bạn vui lòng mở website trên máy tính hoặc laptop bằng trình duyệt Chrome và cho phép sử dụng Microphone nhé!

Mẹo: nếu máy tính không nhận diện được từ vựng bạn đã đọc, bạn có thể đọc thêm từ "hey" trước mỗi từ vựng nhé. Ví dụ: thay vì nói "apple", bạn có thể nói "hey apple".

Cùng xem video và mô tả cách đọc 2 nguyên âm /ɜː/ và /ə/, hãy so sánh vị trí lưỡi và độ dài khi phát âm 2 âm này nhé.

/ə//ɜː/
Đây là một nguyên âm dài.
- Miệng: hơi mở, hai hàm răng hơi tách nhau.
- Lưỡi: hạ thấp hơn 1 chút so với âm /ə/.
- Lưỡi, hàm, môi: đều thả lỏng.
Đây là một nguyên âm ngắn.
- Miệng: hơi mở, hai hàm răng hơi tách nhau.
- Lưỡi: đặt đầu lưỡi thoải mái phía dưới sau răng cửa hàm dưới.
- Lưỡi, hàm, cằm: đều ở vị trí trung lập và thả lỏng

Let’s practise the /ɜː/ sound

Click these words or sentences to hear the sound, then repeat!

Let’s practise the /ə/ sound

Click these words or sentences to hear the sound, then repeat!

Nguồn video: bbclearningenglish

Ads Blocker Image Powered by Code Help Pro

Ads Blocker Detected!!!

We have detected that you are using extensions to block ads. Please support us by disabling these ads blocker.

Powered By
Best Wordpress Adblock Detecting Plugin | CHP Adblock