Nhóm từ và Thành ngữ tiếng Anh – 01 – People

People
/ˈpiːpl/
Người

I
/aɪ/
Tôi

I and you
/aɪ ənd jʊ/
Tôi và bạn

both of us
/bəʊθ əv ʌs/
Chúng tôi

he
/hiː/
Anh ấy

he and she
/hiː ənd ʃiː/
Anh ấy và cô ấy

they both
/ðeɪ bəʊθ/
Hai người bọn họ

the man
/ðə mæn/
Người đàn ông

the woman
/ðə ˈwʊmən/
Người đàn bà

the child
/ðə ʧaɪld/
Đứa trẻ con

a family
/ə ˈfæmɪlɪ/
Một gia đình

my family
/maɪ ˈfæmɪlɪ/
Gia đình của tôi

My family is here.
/maɪ ˈfæmɪlɪ ɪz hɪə/
Gia đình của tôi đang ở đây.

I am here.
/aɪ æm hɪə/
Tôi ở đây.

You are here.
/jʊ ə hɪə/
Bạn ở đây.

He is here and she is here.
/hiː ɪz hɪə ənd ʃiː ɪz hɪə/
Anh ấy ở đây và cô ấy ở đây.

We are here.
/wi ə hɪə/
Chúng tôi ở đây.

You are here.
/jʊ ə hɪə/
Các bạn ở đây.

They are all here.
/ðeɪ ə ɔːl hɪə/
Họ ở đây hết.