Nhóm từ và Thành ngữ tiếng Anh – 02 – Family Members

Family Members
/ˈfæmɪlɪ ˈmembəz/
Gia đình

the grandfather
/ðə ˈgrændˌfɑːðə/
Người ông

the grandmother
/ðə ˈgrænˌmʌðə/
Người bà

he and she
/hiː ənd ʃiː/
ông và bà

the father
/ðə ˈfɑːðə/
Người cha

the mother
/ðə ˈmʌðə/
Người mẹ

he and she
/hiː ənd ʃiː/
Cha và mẹ

the son
/ðə sʌn/
Người con trai

the daughter
/ðə ˈdɔːtə/
Người con gái

he and she
/hiː ənd ʃiː/
Con trai và con gái

the brother
/ðə ˈbrʌðə/
Người em / anh trai

the sister
/ðə ˈsɪstə/
Người em / chị gái

he and she
/hiː ənd ʃiː/
Anh và chị / anh và em / chị và em

the uncle
/ðiː ˈʌŋkl/
Người cậu / chú / bác

the aunt
/ðiː ɑːnt/
Người dì / cô / bác

he and she
/hiː ənd ʃiː/
Chú và cô

We are a family.
/wi ə ə ˈfæmɪlɪ/
Chúng tôi là một gia đình.

The family is not small.
/ðə ˈfæmɪlɪ ɪz nɒt smɔːl/
Gia đình không phải nhỏ.

The family is big.
/ðə ˈfæmɪlɪ ɪz bɪg/
Gia đình lớn.