Nhóm từ và Thành ngữ tiếng Anh – 03 – Getting to know others

Getting to know others.
/ˈgetɪŋ tə nəʊ ˈʌðəz/
Làm quen.

Hi!
/haɪ/
Xin chào!

Hello!
/ˈheˈləʊ/
Xin chào!

How are you?
/haʊ ə jʊ/
Khỏe không?

Do you come from Europe?
/duː jʊ kʌm frɒm ˈjʊərəp/
Bạn từ châu Âu đến à?

Do you come from America?
/duː jʊ kʌm frɒm əˈmerɪkə/
Bạn từ châu Mỹ đến à?

Do you come from Asia?
/duː jʊ kʌm frɒm ˈeɪʒə/
Bạn từ châu Á đến à?

In which hotel are you staying?
/ɪn wɪʧ həʊˈtel ə jʊ ˈsteɪɪŋ/
Bạn ở khách sạn nào vậy?

How long have you been here for?
/haʊ lɒŋ həv jʊ biːn hɪə fə/
Bạn ở đây bao lâu rồi?

How long will you be staying?
/haʊ lɒŋ wɪl jʊ biː ˈsteɪɪŋ/
Bạn ở bao lâu?

Do you like it here?
/duː jʊ laɪk ɪt hɪə/
Bạn có thích ở đây không?

Are you here on vacation?
/ə jʊ hɪə ɒn vəˈkeɪʃən/
Bạn đi du lịch ở đây à?

Please do visit me sometime!
/pliːz duː ˈvɪzɪt miː ˈsʌmtaɪm/
Bạn hãy đến thăm tôi đi!

Here is my address.
/hɪə ɪz maɪ əˈdres/
Đây là địa chỉ của tôi.

Shall we see each other tomorrow?
/ʃəl wi siː iːʧ ˈʌðə təˈmɒrəʊ/
Ngày mai chúng ta có gặp nhau không?

I am sorry, I but I already have plans.
/aɪ æm ˈsɒrɪ aɪ bʌt aɪ ɔːlˈredɪ həv plænz/
Xin lỗi, ngày mai tôi đã có việc.

Bye!
/baɪ/
Tạm biệt!

Good bye!
/gʊd baɪ/
Hẹn gặp lại nhé!

See you soon!
/siː jʊ suːn/
Hẹn sớm gặp lại nhé!