Nhóm từ và Thành ngữ tiếng Anh – 07 – Numbers

Numbers.
/ˈnʌmbəz/
Số

I count:
/aɪ kaʊnt/
Tôi đếm:

one, two, three
/wʌn tuː θriː/
một, hai, ba

I count to three.
/aɪ kaʊnt tə θriː/
Tôi đếm đến ba.

I count further:
/aɪ kaʊnt ˈfɜːðə/
Tôi đếm tiếp:

four, five, six,
/fɔː faɪv sɪks/
bốn, năm, sáu,

seven, eight, nine.
/ˈsevn eɪt naɪn/
bảy, tám, chín

I count.
/aɪ kaʊnt/
Tôi đếm.

You count.
/jʊ kaʊnt/
Bạn đếm.

He counts.
/hiː kaʊnts/
Anh ấy đếm.

One. The first.
/wʌn ðə fɜːst/
Một. Người thứ nhất.

Two. The second.
/tuːðə ˈsekənd/
Hai. Người thứ hai / nhì.

Three. The third.
/θriː ðə θɜːd/
Ba. Người thứ ba.

Four. The fourth.
/fɔː ðə fɔːθ/
Bốn. Người thứ tư.

Five. The fifth.
/faɪv ðə fɪfθ/
Năm. Người thứ năm.

Six. The sixth.
/sɪks ðə sɪksθ/
Sáu. Người thứ sáu.

Seven. The seventh.
/ˈsevn ðə ˈsevnθ/
Bảy. Người thứ bảy.

Eight. The eighth.
/eɪt ðiː eɪtθ/
Tám. Người thứ tám.

Nine. The ninth.
/naɪn ðə naɪnθ/
Chín. Người thứ chín.