Chuyên Anh B1 – Unit 18 – Phrasal verbs

Danh sách Topic vocabulary

Stt Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
1. break down
/breɪk daʊn/
hỏng hóc (máy móc ngưng hoạt động)
2. come across
/kʌm əˈkrɔːs/
tìm thấy (bất ngờ)
3. find out
/faɪnd aʊt/
khám phá (ra thông tin gì)
4. make up
/meɪk ʌp/
bịa đặt
5. pull off
/pʊl ɔːf/
hư hỏng (do kéo mạnh)
pull of the handle so we cannot open the cupboard.
6. throw away
/θroʊ əˈweɪ/
vứt bỏ
7. turn off
/tɜːrn ɔːf/
tắt (công tắc, tạm dừng)
8. turn on
/tɜːrn ɑːn/
bật (công tắc, khởi động)

Flashcard Phrasal verbs

1.

Hướng dẫn: Học nội dung ở thẻ Study trước, rồi làm câu hỏi ở thẻ Practice trước khi hoàn thành.
come across
/kʌm əˈkrɒs/
Click to flip ↻
tìm thấy (bất ngờ)
Click to flip ↻
turn off
/tɜːn ɒf/
Click to flip ↻
tắt (công tắc, tạm dừng)
Click to flip ↻
throw away
/θrəʊ əˈweɪ/
Click to flip ↻
vứt bỏ
Click to flip ↻
find out
/faɪnd aʊt/
Click to flip ↻
khám phá (ra thông tin gì)
Click to flip ↻
turn on
/tɜːn ɒn/
Click to flip ↻
bật (công tắc, khởi động)
Click to flip ↻
break down
/breɪk daʊn/
Click to flip ↻
hỏng hóc (máy móc ngưng hoạt động)
Click to flip ↻
pull off
/pʊl ɒf/
Click to flip ↻
hư hỏng (do kéo mạnh)
Click to flip ↻
make up
/meɪk ʌp/
Click to flip ↻
bịa đặt
Click to flip ↻
Card 1 / 8

Thông báo: Nội dung này bị khóa. Vui lòng đăng ký VIP để xem nội dung.