Chuyên Anh B1 – Unit 18 – Word formation

Danh sách Word formation

Stt Từ Từ gia đình Từ loại Nghĩa tiếng Việt
1. boil boil
/bɔɪl/
(v) đun sôi
boiler
/ˈbɔɪlər/
(n) nồi hơi, bình đun nước
boiling
/ˈbɔɪlɪŋ/
(adj) sôi (nước sôi)
2. chemist chemist
/ˈkemɪst/
(n) nhà hóa học
chemical
/ˈkemɪkl/
(n) chất hóa học
chemistry
/ˈkemɪstri/
(n) môn hóa học
3. conclude conclude
/kənˈkluːd/
(v) kết luận
conclusion
/kənˈkluːʒn/
(n) sự kết luận
4. examine examine
/ɪɡˈzæmɪn/
(v) khám xét, kiểm tra
exam(ination)
/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/
(n) sự kiểm tra
examiner
/ɪɡˈzæmɪnər/
(n) người kiểm tra, người chấm thi
5. fascinate fascinate
/ˈfæsɪneɪt/
(v) mê hoặc
fascination
/ˌfæsɪˈneɪʃn/
(n) sự quyến rũ, lôi cuốn
fascinating
/ˈfæsɪneɪtɪŋ/
(adj) hấp dẫn
6. history history
/ˈhɪstri/
(n) lịch sử
historic
/hɪˈstɔːrɪk/
(adj) có tính lịch sử, quan trọng trong lịch sử
historic time: thời kỳ lịch sử
historian
/hɪˈstɔːriən/
(n) nhà sử học, sử gia
7. identical identical
/aɪˈdentɪkl/
(adj) đồng nhất
identically
/aɪˈdentɪkli/
(adv) một cách giống hệt nhau
8. long long
/lɔːŋ/
(adj) dài
length
/leŋkθ/
(n) chiều dài
9. measure measure
/ˈmeʒər/
(v) đo lường
measurement
/ˈmeʒərmənt/
(n) việc đo lường
10. science science
/ˈsaɪəns/
(n) khoa học
scientist
/ˈsaɪəntɪst/
(n) nhà khoa học

Thông báo: Nội dung này bị khóa. Vui lòng đăng ký VIP để xem nội dung.