Nội dung này là giải thích bài tập do trang web dùng Gemini biên soạn đáp án, được sử dụng kèm với sách gốc Destination của NXB Macmillan. Chúng tôi không sở hữu và không đăng tải lại nội dung nguyên bản của sách. Để học tập tốt nhất, vui lòng mua sách gốc tại đây.
Unit 8 – Exercise A
-
Câu 1: in
Câu hoàn chỉnh: We first visited China in 2006.
Giải thích: Đứng trước một năm cụ thể (2006), ta phải dùng giới từ in. Cấu trúc: in + năm.
-
Câu 2: on
Câu hoàn chỉnh: My birthday is on the second of July.
Giải thích: Đứng trước một ngày cụ thể trong tháng (ngày 2 tháng 7), ta dùng giới từ on. Cấu trúc: on + ngày (tháng).
-
Câu 3: at
Câu hoàn chỉnh: Let’s meet at five o’clock, shall we?
Giải thích: Đứng trước một mốc giờ giấc cụ thể (5 giờ), ta dùng giới từ at. Cấu trúc: at + giờ.
-
Câu 4: ✓
Câu hoàn chỉnh: School starts again in September.
Giải thích: Câu này hoàn toàn chính xác. Đứng trước một tháng (September), ta dùng giới từ in.
-
Câu 5: on
Câu hoàn chỉnh: There’s a party at Emily’s on Saturday.
Giải thích: Đứng trước các thứ trong tuần (Saturday), ta dùng giới từ on. Cấu trúc: on + thứ.
-
Câu 6: in
Câu hoàn chỉnh: What do you want to do in the morning?
Giải thích: Đứng trước các buổi nói chung trong ngày (sáng, chiều, tối), ta dùng giới từ in. Cụm từ cố định: in the morning/afternoon/evening.
-
Câu 7: at
Câu hoàn chỉnh: Let’s go and see Grandma at Easter.
Giải thích: Nói về một dịp lễ hội kéo dài (Lễ Phục Sinh), ta dùng giới từ at. Cấu trúc: at + dịp lễ (at Easter, at Christmas).
-
Câu 8: on
Câu hoàn chỉnh: Where do you usually go on Christmas Day?
Giải thích: Khi nói về một ngày lễ cụ thể có chữ “Day” ở sau (Ngày Lễ Giáng Sinh), ta phải dùng giới từ on. Cấu trúc: on + Holiday Day.
Unit 8 – Exercise B
-
Câu 1: in
Câu hoàn chỉnh: There are lots of people in the restaurant.
Giải thích: Chỉ vị trí bên trong một không gian kín (bên trong nhà hàng), ta dùng in.
-
Câu 2: at
Câu hoàn chỉnh: The people who live at number 44 are away on holiday.
Giải thích: Chỉ một địa chỉ cụ thể có số nhà (số 44), ta dùng at.
-
Câu 3: in
Câu hoàn chỉnh: You should go to the Louvre when you’re in Paris.
Giải thích: Đứng trước tên thành phố, quốc gia, lục địa, ta dùng giới từ in.
-
Câu 4: in
Câu hoàn chỉnh: Gorillas live in forests in Africa and eat fruit.
Giải thích: Rừng (forests) là một khu vực không gian rộng lớn, ta dùng in để chỉ việc sống bên trong khu vực đó.
-
Câu 5: on
Câu hoàn chỉnh: What does that sign on the wall say?
Giải thích: Chỉ vị trí tiếp xúc trên bề mặt của một vật (trên tường), ta dùng on.
-
Câu 6: in
Câu hoàn chỉnh: What did Ethan say in his letter?
Giải thích: Chỉ nội dung nằm bên trong một tài liệu, cuốn sách, bức thư, ta dùng in.
-
Câu 7: on
Câu hoàn chỉnh: Have you heard of the strange statues on Easter Island?
Giải thích: Chỉ vị trí trên một hòn đảo (Island), ta dùng giới từ on.
-
Câu 8: on
Câu hoàn chỉnh: Do you really want to spend the whole day on the beach?
Giải thích: Chỉ vị trí trên bãi biển, ta thường dùng cụm từ on the beach.
Unit 8 – Exercise C
-
Câu 1: in
Câu hoàn chỉnh: This photo was taken in winter.
Giải thích: Hình ảnh người tuyết ám chỉ mùa đông. Đứng trước các mùa trong năm, ta dùng in. Cụm từ: in winter.
-
Câu 2: at
Câu hoàn chỉnh: We’re at a concert.
Giải thích: Hình ảnh ban nhạc đang biểu diễn. Để chỉ việc tham gia tại một sự kiện, buổi tiệc, buổi hoà nhạc, ta dùng at. Cụm từ: at a concert.
-
Câu 3: in
Câu hoàn chỉnh: She’s in the sea.
Giải thích: Hình ảnh cô gái đang bơi dưới nước biển. Chỉ vị trí chìm trong nước biển, ta dùng in. Cụm từ: in the sea/ocean/water.
-
Câu 4: on
Câu hoàn chỉnh: It’s on page 62.
Giải thích: Hình ảnh trang sách có số 62. Để chỉ vị trí trên trang giấy nào đó, ta dùng on. Cụm từ: on page + số.
-
Câu 5: in
Câu hoàn chỉnh: It’s in the middle.
Giải thích: Hình ảnh con chuột ở giữa hai con mèo. Cụm từ cố định chỉ vị trí ở giữa là in the middle.
-
Câu 6: on
Câu hoàn chỉnh: He’s on an island.
Giải thích: Hình ảnh người đàn ông ngồi trên đảo hoang. Chỉ vị trí trên một hòn đảo, ta dùng on. Cụm từ: on an island.
-
Câu 7: on
Câu hoàn chỉnh: It’s on the mountain.
Giải thích: Hình ảnh con dê đứng trên đỉnh núi. Chỉ vị trí trên bề mặt/trên ngọn núi, ta dùng on. Cụm từ: on the mountain.
-
Câu 8: at
Câu hoàn chỉnh: They’re at a wedding.
Giải thích: Hình ảnh đám cưới (có bánh kem và chú rể). Giống câu 2, tham dự sự kiện dùng at. Cụm từ: at a wedding.
Unit 8 – Exercise D
-
Câu 1: to
Câu hoàn chỉnh: My aunt and uncle have decided to move to New Zealand.
Giải thích: Động từ “move” (chuyển đi) kết hợp với giới từ to để chỉ phương hướng, đích đến (chuyển tới New Zealand).
-
Câu 2: to
Câu hoàn chỉnh: Do you want to go to the theatre tomorrow?
Giải thích: Động từ “go” (đi) kết hợp với giới từ to chỉ đích đến (đi đến nhà hát).
-
Câu 3: at / in
Câu hoàn chỉnh: We stayed at/in a great hotel in Dubai.
Giải thích: Động từ “stay” (ở lại) có thể đi với at (nhấn mạnh địa điểm cụ thể) hoặc in (nhấn mạnh không gian bên trong toà nhà) khi nói về khách sạn. Cả hai đều được chấp nhận.
-
Câu 4: at
Câu hoàn chỉnh: Wait at the end of the street and I’ll come and meet you.
Giải thích: Cụm từ cố định chỉ vị trí cuối một con đường/dãy hành lang là at the end of.
-
Câu 5: to
Câu hoàn chỉnh: You can come to my house for dinner, if you like.
Giải thích: Tương tự như “go”, động từ “come” (đến) kết hợp với giới từ to chỉ đích đến (đến nhà tôi).
-
Câu 6: to
Câu hoàn chỉnh: Connor was walking to the corner shop when he realised he’d lost his wallet.
Giải thích: Động từ “walk” (đi bộ) hướng về một địa điểm (cửa hàng ở góc phố) nên dùng giới từ to.
-
Câu 7: in
Câu hoàn chỉnh: We drove all night and finally arrived in Lisbon at eight o’clock.
Giải thích: Động từ “arrive” đi với in khi đích đến là một thành phố (Lisbon) hoặc quốc gia. (Dùng “arrive at” cho các địa điểm nhỏ như sân bay, nhà ga).
-
Câu 8: on
Câu hoàn chỉnh: Did you leave your book on the teacher’s desk, so she can see it?
Giải thích: Bỏ quên sách trên bề mặt bàn (bàn của giáo viên) nên dùng giới từ on.
-
Câu 9: in
Câu hoàn chỉnh: Look at those sheep in that field over there.
Giải thích: Cánh đồng (field) được coi là một khu vực bao quanh có ranh giới, ta dùng giới từ in (trong cánh đồng).
-
Câu 10: to
Câu hoàn chỉnh: It takes about six hours to fly to Asia from here.
Giải thích: Động từ “fly” (bay) kết hợp với giới từ to chỉ phương hướng bay đến đâu (bay tới Châu Á).
Unit 8 – Exercise E
-
Câu 1: at
Câu hoàn chỉnh: I’m meeting Andy at the cinema in an hour.
Giải thích: Rạp chiếu phim (cinema) là một địa điểm cụ thể để gặp mặt, dùng giới từ at.
-
Câu 2: in
Câu hoàn chỉnh: Have you seen the new building in front of the school?
Giải thích: Cụm giới từ cố định chỉ vị trí phía trước cái gì đó là in front of.
-
Câu 3: on
Câu hoàn chỉnh: My new job starts on the first day of August.
Giải thích: Chỉ một ngày cụ thể (ngày đầu tiên của tháng Tám), ta bắt buộc dùng giới từ on.
-
Câu 4: on
Câu hoàn chỉnh: We’re going to Martin’s to see their new baby on Wednesday evening.
Giải thích: Mặc dù buổi tối dùng “in the evening”, nhưng khi có thứ cụ thể đi kèm (tối Thứ Tư), ta phải dùng giới từ on.
-
Câu 5: in
Câu hoàn chỉnh: See if there are any tomatoes in the fridge, will you?
Giải thích: Chỉ vị trí không gian bên trong (trong tủ lạnh), dùng giới từ in.
-
Câu 6: in
Câu hoàn chỉnh: We’ll all have computers connected to our brains in the future.
Giải thích: Cụm từ cố định chỉ thời gian trong tương lai là in the future.
-
Câu 7: at
Câu hoàn chỉnh: I don’t feel like playing chess at the moment.
Giải thích: Cụm từ cố định chỉ thời điểm hiện tại, ngay lúc này là at the moment.
-
Câu 8: at
Câu hoàn chỉnh: I think there’s someone at the door. I’ll go and check.
Giải thích: Chỉ vị trí ai đó đang đứng tại điểm cửa ra vào (chứ không phải nằm trên bề mặt cửa hay bên trong cánh cửa), ta dùng at the door.
Unit 8 – Exercise F
-
Câu 1: to
Câu hoàn chỉnh: When you travel to the other side of the world, jetlag is a real problem.
Giải thích: Động từ “travel” (du lịch, đi lại) hướng tới một đích đến nên đi với giới từ chỉ phương hướng to.
-
Câu 2: in
Câu hoàn chỉnh: You find yourself awake in the middle of the night…
Giải thích: Cụm từ cố định chỉ thời gian giữa đêm là in the middle of the night.
-
Câu 3: in
Câu hoàn chỉnh: …and you feel like going to bed in the morning, just when everyone around you is getting up.
Giải thích: Cụm từ cố định chỉ các buổi trong ngày là in the morning/afternoon/evening.
-
Câu 4: to
Câu hoàn chỉnh: Jetlag happens when you go to a country where the time is very different.
Giải thích: Động từ “go” (đi) chỉ sự di chuyển tới một địa điểm (a country), dùng giới từ to.
-
Câu 5: at
Câu hoàn chỉnh: For example, you might leave London at midday…
Giải thích: Chỉ thời điểm cụ thể giữa trưa (12h trưa), ta dùng giới từ at. Cụm từ: at midday/noon.
-
Câu 6: to
Câu hoàn chỉnh: …and fly to Los Angeles.
Giải thích: Bay tới một địa điểm nào đó dùng giới từ to (fly to).
-
Câu 7: at
Câu hoàn chỉnh: The flight takes about eleven hours, so when you arrive at Los Angeles airport,…
Giải thích: Động từ “arrive” khi đi với các địa điểm nhỏ, cụ thể như sân bay (airport), nhà ga, bến xe thì dùng giới từ at.
-
Câu 8: at
Câu hoàn chỉnh: …your body thinks you’re there at 11 pm.
Giải thích: Đứng trước một mốc giờ cụ thể (11 pm), dùng giới từ at.
-
Câu 9: at
Câu hoàn chỉnh: …so you actually get there at 3 pm local time.
Giải thích: Tương tự câu trên, mốc giờ (3 pm) đi với giới từ at.
-
Câu 10: at
Câu hoàn chỉnh: So, at midnight Los Angeles time,…
Giải thích: Thời điểm lúc nửa đêm là một mốc cụ thể, dùng giới từ at. Cụm từ: at midnight.
-
Câu 11: in
Câu hoàn chỉnh: …your body (which still thinks it’s in London) says it’s 8 am.
Giải thích: Chỉ việc đang ở tại một thành phố lớn (London), ta dùng giới từ in.
Bài tập tương tự do Notebooklm tạo:
Destination B1 – Unit 8 – A
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Destination B1 – Unit 8 – B
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Destination B1 – Unit 8 – C
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Destination B1 – Unit 8 – D
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Destination B1 – Unit 8 – E
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Destination B1 – Unit 8 – F
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Link pdf: https://drive.google.com/file/d/11MhfV-HnykXplD8UOXpAS6Th3fjtvtz-/view?usp=sharing
