Nội dung này là giải thích bài tập do trang web dùng Gemini biên soạn đáp án, được sử dụng kèm với sách gốc Destination của NXB Macmillan. Chúng tôi không sở hữu và không đăng tải lại nội dung nguyên bản của sách. Để học tập tốt nhất, vui lòng mua sách gốc tại đây.
Unit 7 – Exercise A
-
Câu 1: is meeting Alison at Friends Café
Câu hoàn chỉnh: On Monday, she is meeting Alison at Friends Café.
Giải thích: Bài tập yêu cầu dùng thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) để diễn tả một kế hoạch, một lịch trình đã được sắp xếp cố định trong tương lai (dựa vào nhật ký). Chủ ngữ “she” đi với to be “is”. Cấu trúc cần nhớ: S + am/is/are + V-ing.
-
Câu 2: is going shopping with her mum
Câu hoàn chỉnh: On Tuesday, she is going shopping with her mum.
Giải thích: Sự việc đi mua sắm cùng mẹ đã được lên lịch sẵn vào thứ Ba. Dùng Hiện tại tiếp diễn mang ý nghĩa tương lai.
-
Câu 3: is catching the train to Brighton
Câu hoàn chỉnh: On Wednesday, she is catching the train to Brighton.
Giải thích: Lịch trình bắt tàu đi Brighton đã được lên kế hoạch vào thứ Tư. Động từ “catch” thêm đuôi “-ing”.
-
Câu 4: is spending the day with Charlie in Brighton
Câu hoàn chỉnh: On Thursday, she is spending the day with Charlie in Brighton.
Giải thích: Tương tự, đây là kế hoạch cố định cho ngày thứ Năm. Động từ “spend” thêm “-ing” thành “spending”.
-
Câu 5: is catching the train home at 10 am
Câu hoàn chỉnh: On Friday, she is catching the train home at 10 am.
Giải thích: Lịch bắt tàu về nhà vào 10 giờ sáng thứ Sáu đã được ghi rõ trong sổ tay. Cấu trúc kế hoạch tương lai: is catching.
-
Câu 6: is working in her dad’s shop all morning
Câu hoàn chỉnh: On Saturday, she is working in her dad’s shop all morning.
Giải thích: Việc phụ giúp làm ở cửa hàng của bố cả buổi sáng là một kế hoạch chắc chắn sẽ xảy ra theo lịch. Dùng Hiện tại tiếp diễn.
Unit 7 – Exercise B
-
Câu 1: will visit
Câu hoàn chỉnh: This year, more than a million tourists will visit our local area.
Giải thích: Đây là một lời dự đoán hoặc một sự thật sẽ xảy ra trong tương lai (hơn một triệu du khách sẽ ghé thăm). Ta dùng “will”. Cấu trúc cần nhớ: S + will + V(nguyên thể).
-
Câu 2: will find
Câu hoàn chỉnh: I’m sure we will find your bag soon. Where did you last see it?
Giải thích: Dấu hiệu nhận biết là cụm từ I’m sure (Tôi chắc chắn rằng). Khi đưa ra dự đoán dựa trên quan điểm, niềm tin cá nhân, ta dùng thì Tương lai đơn với “will”.
-
Câu 3: Will / lend
Câu hoàn chỉnh: Will you lend me some money until Saturday?
Giải thích: Đây là một câu yêu cầu, nhờ vả người khác làm gì cho mình (“Bạn có thể cho tôi mượn… không?”). Ta dùng “Will you…?”, không dùng “Shall” vì “Shall” thường chỉ đi với “I” hoặc “We” để đề nghị giúp đỡ hoặc rủ rê.
-
Câu 4: will have
Câu hoàn chỉnh: Everything on the menu looks delicious! Erm … I will have Chicken Kiev, please.
Giải thích: Quyết định gọi món ăn được đưa ra ngay tại thời điểm nói (không có sự chuẩn bị từ trước). Với các quyết định tức thời (instant decision), ta dùng thì Tương lai đơn với “will”.
-
Câu 5: will take
Câu hoàn chỉnh: I will take you to the bus station, if you like.
Giải thích: Dấu hiệu if you like (nếu bạn muốn) cho thấy người nói đang đưa ra một lời đề nghị giúp đỡ (offer). Ta dùng “will”.
-
Câu 6: will live
Câu hoàn chỉnh: One day, people will live on Mars in special buildings.
Giải thích: Dấu hiệu One day (Một ngày nào đó) chỉ một dự đoán về tương lai xa, không có bằng chứng cụ thể ở hiện tại. Do đó ta dùng “will”.
-
Câu 7: won’t be
Câu hoàn chỉnh: No, there won’t be any problems with delivering your new furniture next week.
Giải thích: Lời khẳng định/dự đoán về một việc không xảy ra trong tương lai (sẽ không có vấn đề gì). Thể phủ định của “will” là “won’t”.
-
Câu 8: Shall / come
Câu hoàn chỉnh: Shall we come at six to help you get things ready for dinner?
Giải thích: Chủ ngữ là “we”. Đưa ra một lời đề nghị, gợi ý giúp đỡ (“Chúng tôi có nên đến lúc 6 giờ để giúp bạn… không?”). Với chủ ngữ “I/We” trong câu đề nghị, ta dùng Shall. Cấu trúc cần nhớ: Shall I/we + V(nguyên thể)?.
Unit 7 – Exercise C
-
Câu 1: am going to play
Câu hoàn chỉnh: When I grow up, I am going to play guitar in a rock group!
Giải thích: Nói về một ước mơ, dự định (intention) khi lớn lên. Ta dùng cấu trúc “be going to” (Tương lai gần). “I” đi với “am going to”.
-
Câu 2: are going to start
Câu hoàn chỉnh: Rick and Mark are going to start going to the gym twice a week.
Giải thích: Đây là một kế hoạch, dự định đã được nghĩ tới. Chủ ngữ “Rick and Mark” số nhiều nên đi với “are going to”.
-
Câu 3: Is / going to tell
Câu hoàn chỉnh: Is Lauren going to tell her mum about what happened?
Giải thích: Câu hỏi về dự định của người khác (“Lauren có định kể cho mẹ cô ấy nghe… không?”). Đảo to be “Is” lên trước chủ ngữ số ít “Lauren”.
-
Câu 4: am going to look
Câu hoàn chỉnh: I am going to look on the Internet for information about snowboarding.
Giải thích: Diễn tả một ý định sẽ làm (tìm kiếm thông tin trên mạng). Dùng “am going to”.
-
Câu 5: isn’t going to invite
Câu hoàn chỉnh: No, Nadine isn’t going to invite everyone from class – just her close friends.
Giải thích: Dự định phủ định (“sẽ không mời”). Chủ ngữ “Nadine” số ít dùng “isn’t going to”.
-
Câu 6: Is / going to be
Câu hoàn chỉnh: Is Harry going to be ready on time or not?
Giải thích: Câu hỏi xem liệu Harry có dự định/khả năng chuẩn bị kịp giờ hay không. Đảo “Is” lên trước “Harry”, động từ to be giữ nguyên thể phía sau là “be”.
-
Câu 7: are going to break
Câu hoàn chỉnh: Careful! You are going to break something with that ball! Go outside!
Giải thích: Dấu hiệu Careful! (Cẩn thận kìa!) cho thấy có một tình huống hiển nhiên đang xảy ra trước mắt có thể dẫn đến hậu quả (bạn cầm bóng đá trong nhà sẽ làm vỡ đồ). Dự đoán có căn cứ ở hiện tại phải dùng “be going to”.
-
Câu 8: am going to lie down
Câu hoàn chỉnh: I am going to lie down for half an hour. Call me at six o’clock.
Giải thích: Thông báo một dự định sẽ làm ngay bây giờ (nằm nghỉ nửa tiếng). Dùng “am going to”.
Unit 7 – Exercise D
-
Câu 1: leaves
Câu hoàn chỉnh: My plane leaves the airport here at nine o’clock…
Giải thích: Khi nói về lịch trình tàu xe, máy bay, thời gian biểu cố định không do cá nhân tự quyết định, ta dùng thì Hiện tại đơn mang ý nghĩa tương lai. Máy bay là chủ ngữ số ít, động từ “leave” thêm “s”. Cấu trúc cần nhớ: S (tàu/xe/chương trình) + V(s/es).
-
Câu 2: arrive
Câu hoàn chỉnh: …and we arrive in Paris two hours later.
Giải thích: Lịch hạ cánh theo thời gian biểu cố định. Chủ ngữ “we” nên động từ “arrive” giữ nguyên.
-
Câu 3: take
Câu hoàn chỉnh: We then take the train from the airport to the city.
Giải thích: Bắt chuyến tàu đã có sẵn lịch trình cố định. Chủ ngữ “We” nên động từ “take” giữ nguyên.
-
Câu 4: come
Câu hoàn chỉnh: We’ll have a great week, and then we come back on the 17th.
Giải thích: Chuyến đi trở về cũng theo vé và lịch trình định sẵn. Dùng thì Hiện tại đơn, động từ “come” giữ nguyên theo chủ ngữ “we”.
Unit 7 – Exercise E
-
Câu 1: will do
Câu hoàn chỉnh: Oscar says he will do the washing-up after dinner.
Giải thích: Oscar chủ động nói rằng anh ấy sẽ rửa bát, đây mang ý nghĩa như một lời đề nghị giúp đỡ/lời hứa. Do đó dùng thì Tương lai đơn “will do”.
-
Câu 2: am seeing
Câu hoàn chỉnh: I’m a bit scared because I am seeing the dentist this afternoon.
Giải thích: Việc đi gặp nha sĩ “chiều nay” là một cuộc hẹn đã được sắp xếp cố định (fixed arrangement). Ta dùng Hiện tại tiếp diễn “am seeing”, không dùng “will see”.
-
Câu 3: are you going to do
Câu hoàn chỉnh: What are you going to do this evening?
Giải thích: Hỏi về một dự định, kế hoạch cá nhân vào tối nay. Dùng Tương lai gần “are you going to do”. Không dùng Hiện tại đơn “do you do” vì không phải hỏi về thói quen hay lịch trình công cộng.
-
Câu 4: Will you tell
Câu hoàn chỉnh: Will you tell Rupert I’m sorry about yesterday?
Giải thích: Đây là một lời nhờ vả, yêu cầu ai đó làm gì (“Bạn có thể nói với Rupert… được không?”). Dùng “Will you”. “Shall you” không tồn tại trong cách dùng nhờ vả (Shall chỉ đi với I/we).
-
Câu 5: is going to grow
Câu hoàn chỉnh: My dad is going to grow a beard, but my mum doesn’t like the idea.
Giải thích: Bố có ý định/dự định để râu (nhưng mẹ không thích). Diễn tả dự định cá nhân nên dùng “is going to grow”.
-
Câu 6: are having
Câu hoàn chỉnh: I have to revise tonight because we are having an exam tomorrow.
Giải thích: Kỳ thi vào ngày mai là một lịch trình/kế hoạch đã được nhà trường sắp xếp cố định. Ta dùng Hiện tại tiếp diễn “are having” mang nghĩa tương lai (hoặc có thể dùng Hiện tại đơn “have” nếu coi đó là thời gian biểu, nhưng trong 2 lựa chọn này thì “are having” đúng nhất).
-
Câu 7: will remember
Câu hoàn chỉnh: I will remember this day for the rest of my life!
Giải thích: Đây là một lời hứa, một sự quả quyết mạnh mẽ về tương lai (“Tôi sẽ nhớ ngày này suốt đời”). Dùng thì Tương lai đơn “will remember”.
-
Câu 8: Are you going
Câu hoàn chỉnh: Are you going to Australia next Christmas?
Giải thích: Hỏi về kế hoạch/sự sắp xếp cho kỳ nghỉ Giáng sinh tới. Dùng Hiện tại tiếp diễn chỉ tương lai. Không dùng “Do you go” vì đây không phải thói quen lặp đi lặp lại.
-
Câu 9: will pass
Câu hoàn chỉnh: I’m sure you will pass your driving test. Don’t worry.
Giải thích: Dấu hiệu I’m sure biểu thị sự dự đoán dựa trên niềm tin của người nói. Dùng “will pass”.
-
Câu 10: will complain
Câu hoàn chỉnh: If you want me to, I will complain to the manager about it.
Giải thích: Dấu hiệu If you want me to (nếu bạn muốn), người nói đưa ra một lời đề nghị sẽ làm việc gì đó ngay lúc nói. Dùng “will complain”.
Unit 7 – Exercise F
-
Câu 1: B (We’re going)
Câu hoàn chỉnh: ‘Have you made plans for the summer?’ ‘Yes. We’re going to Spain.’
Giải thích: Câu hỏi “Have you made plans…?” (Bạn đã lên kế hoạch chưa?). Khi trả lời về một kế hoạch đã được chốt và sắp xếp, ta dùng thì Hiện tại tiếp diễn mang nghĩa tương lai. Các đáp án khác sai: “We’ll go” (quyết định tức thời, không dùng cho kế hoạch đã lên sẵn), “We go” (hiện tại đơn chỉ thói quen/lịch trình tàu xe).
-
Câu 2: C (I’ll help)
Câu hoàn chỉnh: ‘We’re moving house tomorrow.’ ‘Really? I’ll help you with the furniture.’
Giải thích: Người B vừa mới nghe tin người A chuyển nhà liền đưa ra quyết định/lời đề nghị giúp đỡ ngay tại thời điểm nói. Với quyết định tức thời (instant decision) hoặc lời đề nghị (offer), ta dùng thì Tương lai đơn “I’ll” (I will).
-
Câu 3: B (Will you pass)
Câu hoàn chỉnh: ‘Do you need this paintbrush?’ ‘Ah, yes. Will you pass it to me, please?’
Giải thích: Dấu hiệu please?. Đây là một câu nhờ vả, yêu cầu lịch sự (“Bạn có thể đưa nó cho tôi được không?”). Cấu trúc nhờ vả luôn dùng Will you + V(nguyên thể).
-
Câu 4: B (I’m going to be)
Câu hoàn chỉnh: ‘What do you want to be when you grow up, Stevie?’ ‘I’m going to be a scientist. That’s what I want to do, anyway.’
Giải thích: Câu hỏi về ước mơ, ý định trong tương lai. Để diễn tả dự định/ý định (intention) từ trước, ta dùng cấu trúc “be going to”.
-
Câu 5: A (He’ll win)
Câu hoàn chỉnh: ‘John is a better player than Martin, isn’t he?’ ‘Oh, yes. He’ll win the match tomorrow, I expect.’
Giải thích: Dấu hiệu I expect (Tôi kỳ vọng/cho rằng). Đây là một lời dự đoán về tương lai dựa trên quan điểm, sự kỳ vọng của cá nhân. Ta dùng thì Tương lai đơn “will”. Cấu trúc cần nhớ: I think/hope/expect + S + will + V.
-
Câu 6: A (it’s going to rain)
Câu hoàn chỉnh: ‘The weather has been terrible, hasn’t it?’ ‘Yes, I think it’s going to rain again later.’
Giải thích: Mặc dù có “I think”, nhưng người nói đang dựa trên bằng chứng ở hiện tại (“Thời tiết đang rất tệ”) để đưa ra dự đoán chắc chắn sẽ xảy ra (trời sắp mưa). Khi có bằng chứng rõ ràng ở hiện tại, ưu tiên dùng “be going to” cho dự đoán. Trong 3 lựa chọn (A. it’s going to rain, B. it’s raining, C. it rains), chỉ có A là dạng mang ý nghĩa tương lai hợp lý nhất.
Bài tập tương tự do Notebooklm tạo:
Destination B1 – Unit 7 – A
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Destination B1 – Unit 7 – B
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Destination B1 – Unit 7 – C
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Destination B1 – Unit 7 – D
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Destination B1 – Unit 7 – E
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Destination B1 – Unit 7 – F
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Link pdf: https://drive.google.com/file/d/1dtbL4r8DTAIQlOnPxwssuJPqc2CPefjr/view?usp=sharing
