Nội dung này là giải thích bài tập do trang web dùng Gemini biên soạn đáp án, được sử dụng kèm với sách gốc Destination của NXB Macmillan. Chúng tôi không sở hữu và không đăng tải lại nội dung nguyên bản của sách. Để học tập tốt nhất, vui lòng mua sách gốc tại đây.
Review 2 – Exercise A
-
Câu 1: progress
Câu hoàn chỉnh: My German teacher says I’ve made a lot of progress this term!
Giải thích: Cấu trúc cần nhớ: make progress (tiến bộ). Động từ “make” đã được cho sẵn (made a lot of), ta cần điền danh từ progress.
-
Câu 2: exam
Câu hoàn chỉnh: What time are you taking the French exam tomorrow?
Giải thích: Cấu trúc cần nhớ: take an exam (làm bài thi / tham gia kỳ thi). Câu có sẵn “taking the French”, từ cần điền là exam.
-
Câu 3: favour
Câu hoàn chỉnh: I’m not in favour of giving students lots of homework each night.
Giải thích: Cấu trúc cần nhớ: be in favour of (ủng hộ việc gì đó). Từ vựng phù hợp là favour.
-
Câu 4: skill
Câu hoàn chỉnh: Being able to drive a car is a very useful skill.
Giải thích: Biết lái xe là một “kỹ năng” hữu ích. Từ đi kèm với tính từ “useful” trong ngữ cảnh này là skill (kỹ năng).
-
Câu 5: heart
Câu hoàn chỉnh: Have we got to learn all these irregular verbs by heart?
Giải thích: Cấu trúc cần nhớ: learn something by heart (học thuộc lòng cái gì đó). Từ cần điền là heart.
-
Câu 6: instance
Câu hoàn chỉnh: Some languages, like Russian for instance, don’t have words for ‘a’, ‘an’ and ‘the’.
Giải thích: Cụm từ for instance đồng nghĩa với “for example”, mang nghĩa là “ví dụ như”. Từ cần điền là instance.
-
Câu 7: mark
Câu hoàn chỉnh: I got a very good mark in my geography test.
Giải thích: Cấu trúc get a good mark mang nghĩa là “đạt điểm cao”. Trong bài kiểm tra địa lý, người nói đạt điểm tốt. Từ cần điền là mark.
-
Câu 8: fact
Câu hoàn chỉnh: Many people hate learning phrasal verbs, but in fact they’re not that difficult.
Giải thích: Cụm từ in fact mang nghĩa “thực tế là”, dùng để đưa ra một sự thật trái ngược với ý kiến phía trước (mọi người ghét nhưng thực tế không quá khó). Từ cần điền là fact.
Review 2 – Exercise B
-
Câu 9: rubbed out
Câu hoàn chỉnh: Simon rubbed out the wrong answer and wrote the right one.
Giải thích: Từ in đậm (removed with a rubber) nghĩa là tẩy đi. Cụm động từ tương ứng là rub out. Vì vế sau chia thì quá khứ đơn (“wrote”) nên động từ cũng phải chia quá khứ là rubbed out.
-
Câu 10: rip up
Câu hoàn chỉnh: Why did you rip up that piece of paper?
Giải thích: Từ in đậm (tear into pieces) nghĩa là xé vụn. Cụm động từ tương ứng là rip up. Đứng sau trợ động từ “did” trong câu hỏi nên động từ giữ nguyên.
-
Câu 11: cross / out
Câu hoàn chỉnh: If you make a mistake, just cross it out.
Giải thích: Cụm (draw a line through) nghĩa là gạch bỏ. Cụm động từ tương ứng là cross out. Đại từ “it” đứng giữa động từ và giới từ.
-
Câu 12: look up
Câu hoàn chỉnh: You should look up words you don’t know in a dictionary.
Giải thích: Từ in đậm (find information about) trong ngữ cảnh dùng từ điển nghĩa là tra cứu. Cụm động từ là look up.
-
Câu 13: read out
Câu hoàn chỉnh: Carol, will you read out your poem to the class, please?
Giải thích: Từ in đậm (say out loud) nghĩa là đọc to lên. Cụm động từ tương ứng là read out.
-
Câu 14: pointed out
Câu hoàn chỉnh: Our teacher pointed out that we only had five minutes left.
Giải thích: Từ in đậm (said) mang ý nghĩa nhắc nhở, chỉ ra một điều gì đó. Cụm động từ tương ứng là point out. Chia thì quá khứ đơn thành pointed out.
-
Câu 15: written down
Câu hoàn chỉnh: Have you all written down what the homework is?
Giải thích: Từ in đậm (made a note of) nghĩa là ghi chú lại. Cụm động từ là write down. Vì đứng sau trợ động từ “Have” của thì Hiện tại hoàn thành nên chuyển thành V3 là written down.
Review 2 – Exercise C
-
Câu 16: instructor
Câu hoàn chỉnh: What’s the name of Dave’s driving instructor?
Giải thích: Đứng sau từ “driving” để tạo thành cụm danh từ chỉ nghề nghiệp giáo viên dạy lái xe. Động từ INSTRUCT chuyển thành danh từ chỉ người là instructor.
-
Câu 17: reference
Câu hoàn chỉnh: Dictionaries and encyclopaedias are examples of reference books.
Giải thích: Từ điển và bách khoa toàn thư là các loại “sách tham khảo”. Động từ REFER chuyển thành danh từ để ghép với “books” là reference. Cấu trúc: reference books.
-
Câu 18: beginner
Câu hoàn chỉnh: I’ve only been learning Arabic for a few months, so I’m still a beginner.
Giải thích: Đứng sau mạo từ “a” cần một danh từ chỉ người vì chủ ngữ là “I”. Người mới học được vài tháng là “người mới bắt đầu”. Động từ BEGIN chuyển thành beginner.
-
Câu 19: division
Câu hoàn chỉnh: In maths, you have to learn to do addition, subtraction, multiplication and division.
Giải thích: Liệt kê các phép toán: cộng, trừ, nhân và phép chia. Động từ DIVIDE (chia) chuyển thành danh từ là division.
-
Câu 20: incorrect
Câu hoàn chỉnh: Three of your answers were incorrect, so you got 17 out of 20.
Giải thích: Được 17/20 điểm nghĩa là có 3 câu bị sai. Cần một tính từ đứng sau to be “were”. Thêm tiền tố phủ định vào CORRECT thành incorrect (không đúng, sai).
-
Câu 21: bravery
Câu hoàn chỉnh: Are you really going to take part in the singing competition? I admire your bravery!
Giải thích: Đứng sau tính từ sở hữu “your” cần một danh từ. Ngưỡng mộ “sự dũng cảm” của bạn. Tính từ BRAVE chuyển thành danh từ là bravery.
-
Câu 22: education
Câu hoàn chỉnh: I think every child should get a good education.
Giải thích: Đứng sau tính từ “good” cần một danh từ. Mỗi đứa trẻ đều nên nhận được một nền “giáo dục” tốt. Động từ EDUCATE chuyển thành danh từ education.
-
Câu 23: memorial
Câu hoàn chỉnh: There’s a memorial to Albert Einstein in the town square.
Giải thích: Một công trình để tưởng nhớ ai đó ở quảng trường thành phố gọi là đài tưởng niệm. Danh từ MEMORY chuyển thành danh từ chỉ vật/công trình là memorial.
-
Câu 24: silence
Câu hoàn chỉnh: I want complete silence, so no talking at all!
Giải thích: Đứng sau tính từ “complete” cần một danh từ. Yêu cầu sự “im lặng” hoàn toàn. Tính từ SILENT chuyển thành danh từ silence.
-
Câu 25: simplify
Câu hoàn chỉnh: This maths problem is too difficult for you, so I’ll simplify it a little.
Giải thích: Đứng sau “will” (I’ll) cần một động từ nguyên thể. Bài toán quá khó nên tôi sẽ “đơn giản hóa” nó. Tính từ SIMPLE chuyển thành động từ là simplify.
Review 2 – Exercise D
-
Câu 26: A (I’ve got)
Câu hoàn chỉnh: It’s the first time I’ve got all the answers right in a test!
Giải thích: Cấu trúc It’s the first time + S + have/has + V3/ed luôn dùng thì Hiện tại hoàn thành để diễn tả lần đầu tiên làm việc gì tính đến hiện tại.
-
Câu 27: C (had already started)
Câu hoàn chỉnh: The exam had already started when Jimmy finally found the right room.
Giải thích: Hành động kỳ thi bắt đầu xảy ra TRƯỚC khi Jimmy tìm thấy phòng thi (“found” – quá khứ đơn). Do đó mệnh đề trước dùng thì Quá khứ hoàn thành. Trạng từ “already” chen giữa.
-
Câu 28: C (You’ve been doing)
Câu hoàn chỉnh: You’ve been doing that crossword for over an hour and you still haven’t finished it!
Giải thích: Hành động giải ô chữ kéo dài liên tục (“for over an hour”) và vẫn chưa xong (“haven’t finished it”). Cần nhấn mạnh tính quá trình nên dùng Hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
-
Câu 29: B (had been standing)
Câu hoàn chỉnh: When they let us go in, we had been standing outside the exam room for over half an hour.
Giải thích: Hành động đứng chờ kéo dài hơn nửa tiếng (“for over half an hour”) tính đến trước một thời điểm trong quá khứ (“let us go in”). Dùng thì Quá khứ hoàn thành tiếp diễn.
-
Câu 30: B (yet)
Câu hoàn chỉnh: Clare hasn’t finished her homework yet.
Giải thích: Trạng từ yet (chưa) thường đứng cuối câu phủ định của thì Hiện tại hoàn thành.
-
Câu 31: D (ever)
Câu hoàn chỉnh: Have you ever been on a school trip?
Giải thích: Hỏi về trải nghiệm từ trước đến nay (đã từng làm gì chưa). Dùng ever đứng trước phân từ hai trong câu hỏi thì Hiện tại hoàn thành.
-
Câu 32: C (since)
Câu hoàn chỉnh: Lizzie has been having dance classes since she was four years old.
Giải thích: Mệnh đề “she was four years old” là một mốc thời gian xác định trong quá khứ. Cấu trúc since + mốc thời gian.
-
Câu 33: A (for)
Câu hoàn chỉnh: Had you been learning French for several years before you took your first exam?
Giải thích: Cụm từ “several years” (vài năm) chỉ một khoảng thời gian. Cấu trúc for + khoảng thời gian.
Review 2 – Exercise E
-
Câu 34: in
Câu hoàn chỉnh: Your friend… really wants to succeed in the test.
Giải thích: Cấu trúc succeed in something / V-ing mang nghĩa là thành công trong việc gì.
-
Câu 35: about
Câu hoàn chỉnh: There’s a question about the First World War…
Giải thích: Một câu hỏi liên quan đến nội dung gì thì đi với giới từ “about”. Cấu trúc: a question about something.
-
Câu 36: about
Câu hoàn chỉnh: …which you’ve been learning about recently.
Giải thích: Động từ “learn” (học, tìm hiểu về cái gì) đi với giới từ “about”. Cấu trúc: learn about something.
-
Câu 37: about
Câu hoàn chỉnh: You know a lot about it…
Giải thích: Tương tự, “biết nhiều về cái gì” đi với giới từ “about”. Cấu trúc: know a lot about something.
-
Câu 38: of
Câu hoàn chỉnh: …but your friend isn’t really capable of answering the question properly.
Giải thích: Tính từ “capable” (có khả năng) luôn đi với giới từ “of”. Cấu trúc: be capable of doing something.
-
Câu 39: with
Câu hoàn chỉnh: Should you help your friend with the question,…
Giải thích: Giúp đỡ ai đó việc gì đi với giới từ “with”. Cấu trúc: help somebody with something.
-
Câu 40: with
Câu hoàn chỉnh: …or just continue with your own test?
Giải thích: Tiếp tục làm việc gì dang dở đi với giới từ “with”. Cấu trúc: continue with something.
-
Câu 41: with
Câu hoàn chỉnh: Every student has to cope with this difficult situation at some point.
Giải thích: Đương đầu, đối phó với khó khăn đi kèm giới từ “with”. Cấu trúc: cope with something.
-
Câu 42: of / about
Câu hoàn chỉnh: What’s your opinion of/about cheating?
Giải thích: Đưa ra ý kiến về vấn đề gì có thể dùng “of” hoặc “about”. Cấu trúc: opinion of / about something.
-
Câu 43: in
Câu hoàn chỉnh: Should you help your friend cheat in the test or not?
Giải thích: Gian lận trong thi cử đi với giới từ “in”. Cấu trúc: cheat in an exam / a test.
Bài tập tương tự do Notebooklm tạo:
Destination B1 – Review 2 – A
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Destination B1 – Review 2 – B
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Destination B1 – Review 2 – C
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Destination B1 – Review 2 – D
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Destination B1 – Review 2 – E
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Confirm Submission
Are you sure you want to submit?
Link pdf: https://drive.google.com/file/d/13R8xbae-i722s8jFYB8keJYF9oI1lEY6/view?usp=sharing
