💡 Từ nay bạn đã có thể đăng kí thành viên (chi phí 200k/năm) và đăng nhập vào trang web để không bị quảng cáo làm phiền và xem các nội dung dành riêng cho thành viên, vui lòng liên hệ zalo Admin Tuấn - 0977712201 để tạo tài khoản hoặc bấm vào đây. 💡Tặng kèm tài khoản trên trang trogiangso.com để bạn có thể tự tạo để kiểm tra theo nhu cầu cá nhân.
Bạn tham gia nhóm zalo để cập nhật bài đăng mới trên website nhé!
Nhóm từ và Thành ngữ tiếng Anh – 15 – Fruits and food
Fruits and food.
/fruːts ənd fuːd/ Trái cây và thực phẩm.
I have a strawberry.
/aɪ həv ə ˈstrɔːbərɪ/ Tôi có một trái dâu đất.
I have a kiwi and a melon.
/aɪ həv ə ˈkiːwiː ənd ə ˈmelən/ Tôi có một trái kiwi và một trái dưa hấu.
I have an orange and a grapefruit.
/aɪ həv ən ˈɒrɪnʤ ənd ə ˈgreɪpfruːt/ Tôi có một trái cam và một trái bưởi.
I have an apple and a mango.
/aɪ həv ən ˈæpl ənd ə ˈmæŋgəʊ/ Tôi có một trái táo và một trái xoài.
I have a banana and a pineapple.
/aɪ həv ə bəˈnɑːnə ənd ə ˈpaɪnˌæpl/ Tôi có một trái chuối và một trái dứa.
I am making a fruit salad.
/aɪ æm ˈmeɪkɪŋ ə fruːt ˈsæləd/ Tôi làm món hoa trái cây trộn.
I am eating toast.
/aɪ æm ˈiːtɪŋ təʊst/ Tôi ăn một miếng bánh mì.
I am eating toast with butter.
/aɪ æm ˈiːtɪŋ təʊst wɪð ˈbʌtə/ Tôi ăn một miếng bánh mì với bơ.
I am eating toast with butter and jam.
/aɪ æm ˈiːtɪŋ təʊst wɪð ˈbʌtə ənd ʤæm/ Tôi ăn một miếng bánh mì với bơ và mứt.
I am eating a sandwich.
/aɪ æm ˈiːtɪŋ ə ˈsænwɪʤ/ Tôi ăn một miếng săng uých.
I am eating a sandwich with margarine.
/aɪ æm ˈiːtɪŋ ə ˈsænwɪʤ wɪð ˌmɑːʤəˈriːn/ Tôi ăn một miếng săng uých với bơ thực vật.
I am eating a sandwich with margarine and tomatoes.
/aɪ æm ˈiːtɪŋ ə ˈsænwɪʤ wɪð ˌmɑːʤəˈriːn ənd təˈmɑːtəʊz/ Tôi ăn một miếng sang uých với bơ thực vật và cà chua.
We need bread and rice.
/wi niːd bred ənd raɪs/ Chúng ta cần bánh mì và cơm.
We need fish and steaks.
/wi niːd fɪʃ ənd steɪks/ Chúng ta cần cá và thịt bít tết.
We need pizza and spaghetti.
/wi niːd ˈpiːtsə ənd spəˈgetɪ/ Chúng ta cần bánh Pizza và mì Spaghetti.
What else do we need?
/wɒt els duː wi niːd/ Chúng ta còn cần gì nữa?
We need carrots and tomatoes for the soup.
/wi niːd ˈkærəts ənd təˈmɑːtəʊz fə ðə suːp/ Chúng ta cần cà rốt và cà chua cho món xúp.
Where is the supermarket?
/weə ɪz ðə ˈsjuːpəˌmɑːkɪt/ Ở đâu có siêu thị?