👋 Chào mừng bạn! - Đăng ký thành viên VIP để học nội dung dành riêng cho thành viên nha: Click để đăng ký. Mời bạn tham gia nhóm zalo để cập nhật bài đăng mới trên website.
Nhóm từ và Thành ngữ tiếng Anh – 15 – Fruits and food
Fruits and food.
/fruːts ənd fuːd/ Trái cây và thực phẩm.
I have a strawberry.
/aɪ həv ə ˈstrɔːbərɪ/ Tôi có một trái dâu đất.
I have a kiwi and a melon.
/aɪ həv ə ˈkiːwiː ənd ə ˈmelən/ Tôi có một trái kiwi và một trái dưa hấu.
I have an orange and a grapefruit.
/aɪ həv ən ˈɒrɪnʤ ənd ə ˈgreɪpfruːt/ Tôi có một trái cam và một trái bưởi.
I have an apple and a mango.
/aɪ həv ən ˈæpl ənd ə ˈmæŋgəʊ/ Tôi có một trái táo và một trái xoài.
I have a banana and a pineapple.
/aɪ həv ə bəˈnɑːnə ənd ə ˈpaɪnˌæpl/ Tôi có một trái chuối và một trái dứa.
I am making a fruit salad.
/aɪ æm ˈmeɪkɪŋ ə fruːt ˈsæləd/ Tôi làm món hoa trái cây trộn.
I am eating toast.
/aɪ æm ˈiːtɪŋ təʊst/ Tôi ăn một miếng bánh mì.
I am eating toast with butter.
/aɪ æm ˈiːtɪŋ təʊst wɪð ˈbʌtə/ Tôi ăn một miếng bánh mì với bơ.
I am eating toast with butter and jam.
/aɪ æm ˈiːtɪŋ təʊst wɪð ˈbʌtə ənd ʤæm/ Tôi ăn một miếng bánh mì với bơ và mứt.
I am eating a sandwich.
/aɪ æm ˈiːtɪŋ ə ˈsænwɪʤ/ Tôi ăn một miếng săng uých.
I am eating a sandwich with margarine.
/aɪ æm ˈiːtɪŋ ə ˈsænwɪʤ wɪð ˌmɑːʤəˈriːn/ Tôi ăn một miếng săng uých với bơ thực vật.
I am eating a sandwich with margarine and tomatoes.
/aɪ æm ˈiːtɪŋ ə ˈsænwɪʤ wɪð ˌmɑːʤəˈriːn ənd təˈmɑːtəʊz/ Tôi ăn một miếng sang uých với bơ thực vật và cà chua.
We need bread and rice.
/wi niːd bred ənd raɪs/ Chúng ta cần bánh mì và cơm.
We need fish and steaks.
/wi niːd fɪʃ ənd steɪks/ Chúng ta cần cá và thịt bít tết.
We need pizza and spaghetti.
/wi niːd ˈpiːtsə ənd spəˈgetɪ/ Chúng ta cần bánh Pizza và mì Spaghetti.
What else do we need?
/wɒt els duː wi niːd/ Chúng ta còn cần gì nữa?
We need carrots and tomatoes for the soup.
/wi niːd ˈkærəts ənd təˈmɑːtəʊz fə ðə suːp/ Chúng ta cần cà rốt và cà chua cho món xúp.
Where is the supermarket?
/weə ɪz ðə ˈsjuːpəˌmɑːkɪt/ Ở đâu có siêu thị?